Rally Thụy Điển-Thierry Neuville chiến thắng và soán ngôi đầu bảng của Sebastian Ogier

Kỷ lục Thể Thao Tốc Độ

4

Số chiến thắng nhiều nhất mà một tay đua F1 rockie có thể đạt được trong mùa giải đầu tiên của mình. Bao gồm Jacques Villeneuve năm 1996 và Lewis Hamilton năm 2007.

Thierry Neuville đã soán ngôi đầu BXH của Sebastian Ogier bằng chiến thắng Rally Thụy Điển 2018.

neuville win rally sweden

Không giành được chiến thắng nào trong 3 phân chặng cuối cùng nhưng Thierry Neuville vẫn bảo vệ được vị trí số 1 của mình trước sự cạnh tranh của Craig Breen. Ở phân chặng đầu tiên trong ngày (SS17), tay đua người Ireland (P4) rút ngắn khoảng 8 giây so với Neuville (P11)-khoảng cách lúc này giữa 2 người chỉ còn 14,8 giây. Nhưng tay đua người Bỉ đã không để cho cuộc lật đổ nào xảy ra. Anh xếp trên đối thủ ở cả 2 phân chặng còn lại và chiến thắng chung cuộc Rally Thụy Điển với thành tích 2h52m13,1s-ít hơn Breen 19,8s.

Xếp thứ 3 là đồng đội của Neuville ở đội Huyndai-Andreas Mikkelsen. Giống như 2 tay đua trên, Mikkelsen cũng không có thắng lợi nào ở ngày đua này.

Ott Tanak một lần nữa chiến thắng phân chặng đầu tiên trong ngày. Đồng đội của Tanak là Esapekka Lappi là người chiến thắng 2 phân chặng cuối cùng.

Do bị tụt quá xa ở mấy ngày đua đầu tiên, đương kim vô địch Sebastian Ogier chỉ nhắm đến phân chặng đặc biệt Power Stage (SS19) để kiếm điểm. Chiến lược này khá thành công vì Ogier là người xếp thứ 2 ở phân chặng này qua đó vớt vát được 4 điểm thưởng.

Như đã nêu ở trên, Thierry Neuville giành được 27 điểm ở chặng đua này (25 điểm chiến thắng và 2 điểm thưởng ở SS19), nâng tổng số điểm của anh lên con số 41 để vươn lên dẫn đầu Bảng tổng sắp. Sebastian Ogier bị đẩy xuống vị trí thứ 2 với 30 điểm.

Rally thứ 3 của mùa giải sẽ diễn ra ở Mexico từ 08/03-11/03/2018.

Kết quả Rally Thụy Điển 2018 (20 tay đua xếp đầu):

stttay đuathành tíchk/c
1.T. NEUVILLE2:52:13.1
2.C. BREEN2:52:32.9+19.8
3.A. MIKKELSEN2:52:41.4+28.3
4.E. LAPPI2:52:58.9+45.8
5.H. PADDON2:53:07.5+54.4
6.M. OSTBERG2:53:28.4+1:15.3
7.J. LATVALA2:54:18.0+2:04.9
8.T. SUNINEN2:55:05.3+2:52.2
9.O. TÄNAK2:55:57.5+3:44.4
10.E. EVANS2:57:40.5+5:27.4
11.S. OGIER3:00:58.5+8:45.4
12.T. KATSUTA3:01:27.5+9:14.4
13.P. TIDEMAND3:01:32.0+9:18.9
14.O. VEIBY3:01:58.0+9:44.9
15.M. ADIELSSON3:03:16.8+11:03.7
16.J. TUOHINO3:03:57.4+11:44.3
17.J. KRISTOFFERSSON3:06:28.7+14:15.6
18.J. HUTTUNEN3:06:29.6+14:16.5
19.H. SOLBERG3:08:51.6+16:38.5
20.H. ARAI3:09:07.7+16:54.6

 Danh sách các tay đua chiến thắng các phân chặng:

NgàyStageChiều dàiChiến thắngThành tíchDẫn đầu
15/02SS11.9 km Ott Tänak1:32.7 Ott Tänak
16/02SS221.26 km Ott Tänak10:32.7
SS324.88 km Thierry Neuville13:16.4 Thierry Neuville
SS419.13 km Andreas Mikkelsen10:18.5
SS521.26 km Hayden Paddon10:19.5
SS624.88 km Craig Breen13:17.3
SS719.13 km Craig Breen10:06.1
SS89.56 km Hayden Paddon6:23.8
17/02SS919.88 km Ott Tänak10:02.0
SS1023.4 km Ott Tänak12:58.2
SS1114.21 km Thierry Neuville8:35.9
SS1219.88 km Craig Breen9:55.3
SS1323.4 km Thierry Neuville12:44.5
SS1414.21 km Thierry Neuville8:28.2
SS151.9 km Ott Tänak1:34.7
SS163.43 km Thierry Neuville2:32.7
18/02SS1721.19 km Ott Tänak11:11.8
SS1821.19 km Esapekka Lappi11:15.0
SS199.56 km Esapekka Lappi6:01.2

#cungtuy

Danh ngôn Thể Thao Tốc Độ

quote fernando alonso

Fernando Alonso

" Bố mẹ tôi mang đến cho tôi 2 thứ quý giá nhất đối với tôi, đó là kỹ năng lái xe và làm ảo thuật khi họ mua tặng cho tôi một chiếc xe go-kart và một chiếc tất ảo thuật. "

Bình luận

bình luận