Pass, overtake, move, cut (vượt) và các từ liên quan

Kỷ lục Thể Thao Tốc Độ

10

Vị trí xuất phát thấp nhất có thể chiến thắng MotoGP cộng hòa Séc- Cal Crutchlow chiến thắng năm 2006

Cùng tìm hiểu các từ liên quan đến Pass, overtake (vượt) theo nghĩa đua xe

Driving: Lái xe (dùng cho xe 4 bánh)

Riding: Lái xe (dùng cho xe 2 bánh)

Moving: Chuyển làn chạy, chuyển hướng chạy

Steering: Đánh lái

Turning: Vào cua

Cornering: Vào cua

Pass: Vượt (nói chung)

Overtake: Vượt trực tiếp

Cut: Cắt đường, cắt góc (thường là phạm luật), cũng có thể dịch là vượt

Undercut: (Vượt gián tiếp) nhảy cóc muộn, vượt bằng pit trước, khi một tay đua chạy sau vào pit trước tay đua muốn vượt, sau đó vượt được tay đua chạy trước khi tay đua đó ra pit

Overcut: (Vượt gián tiếp) nhảy cóc sớm, vượt bằng pit sau,  khi tay đua chạy sau vào pit sau tay đua muốn vượt; sau khi ra pit tay đua đó vượt được tay đua muốn vượt

Wheel-to-wheel: Đọ bánh xe, chỉ tình huống 2 xe chạy song song, bánh xe sát nhau

Block pass: Cản pha vượt bằng cách lạng qua làn chạy đối thủ (nếu xử lý không chính xác thì sẽ bị trọng tài phạt)

Moving under Braking: Chuyển hướng khi đang đạp thắng, chuyển hướng khi chạy vào vùng đạp phanh (hành vi này bị cấm)

Double Move: Đánh lái hai lần, chuyển hướng hai lần trên một đoạn thẳng, nói chung là hành vi lạng qua lạng lại (hành vi này bị cấm)

Room: Khoảng trống, nếu bị tay đua chạy sau chạy lên quá đuôi xe thì tay đua chạy trước phải để dành khoảng trống đủ cho tay đua chạy sau vượt lên (nếu có thể). Khi đó thì không được ép tay đua chạy sau ra ngoài.

Danh ngôn Thể Thao Tốc Độ

Michael-Schumacher

Michael Schumacher

" Phong độ lúc lên lúc xuống, cũng như trong cuộc sống vậy. Có ngày bạn thức dậy với cảm giác tuyệt vời nhưng có thể ngày hôm sau thì không được như thế. "

Bình luận

bình luận