Điểm tin MotoGP nước Áo 2018-Kết quả bình chọn tay đua xuất sắc nhất chặng

Kỷ lục Thể Thao Tốc Độ

5

Ayrton Senna chiến thắng 5 năm liên tiếp (từ 1989 đến 1993) tại Monaco GP. Đây là kỷ lục về số lần chiến thắng liên tiếp của 1 tay đua tại 1 chặng đua.

13/ Kết quả bình chọn tay đua xuất sắc nhất chặng: Lorenzo được bình chọn là tay đua xuất sắc nhất GP nước Áo.

Cám ơn các bạn đã tham gia bình chọn!

poll rider xuat sac nhat gp nuoc ao 2018

12/ Thống kê kết quả song đấu của các tay đua sau 11 chặng (đối với các tay đua chính)

Tay đua 1 điểm đua chính cùng về đích phân hạng Tay đua 2
Marquez 201-66 11-0 8-0 9-2 Pedrosa
Rossi 142-113 8-3 7-3 5-6 Vinales
Lorenzo 130-129 5-5 3-4 5-6 Dovizioso
Zarco 104-24 10-1 8-0 11-0 Syahrin
Petrucci 105-61 8-3 6-2 10-1 Miller
Crutchlow 103-11 8-2 7-1 11-0 Nakagami
Iannone 84-66 7-4 2-3 7-4 Rins
Bautista 57-4 10-1 7-0 8-3 Abraham
Rabat 35-0 8-2 6-0 11-0 Simeon
P.Espargaro 32-15 7-2 5-0 5-5 Smith
Morbidelli 22-0 8-1 5-1 8-1 Luthi
A.Espargaro 17-12 6-3 4-0 11-0 Redding

Ghi chú: 

Lorenzo và Dovizioso cùng bỏ cuộc ở GP Tây Ban Nha;

Crutchlow và Nakagami cùng bỏ cuộc ở GP nước Đức

P.Espargaro không đua chính ở GP CH Séc, không tham gia GP nước Áo

Rabat và Simeon cùng bỏ cuộc ở GP Catalunya

Morbidelli không tham gia Assen TT và GP nước Đức

A.Espargaro và Redding cùng bỏ cuộc ở GP Italia, A.Espargao không đua chính ở GP nước Đức

11/ Thống kê lốp xe mà các tay đua đã sử dụng khi đua chính:

austrian gp 2018 tyre choice

10/ Kết quả khảo sát tay đua nào sẽ chiến thắng MotoGP nước Áo 2018:

khaosatthethaotocdo-motogp ao 2018

9/ Kết quả đua chính: Lorenzo chiến thắng sau màn song đấu nghẹt thở với Marquez

Stt. Tay đua Đội đua Km/h Kết quả
1 Jorge LORENZO Ducati Team 182.8 39’40.688
2 Marc MARQUEZ Repsol Honda Team 182.8 +0.130
3 Andrea DOVIZIOSO Ducati Team 182.7 +1.656
4 Cal CRUTCHLOW LCR Honda CASTROL 182.1 +9.434
5 Danilo PETRUCCI Alma Pramac Racing 181.8 +13.169
6 Valentino ROSSI Movistar Yamaha MotoGP 181.7 +14.026
7 Dani PEDROSA Repsol Honda Team 181.7 +14.156
8 Alex RINS Team SUZUKI ECSTAR 181.5 +16.644
9 Johann ZARCO Monster Yamaha Tech 3 181.2 +20.760
10 Alvaro BAUTISTA Angel Nieto Team 181.2 +20.844
11 Tito RABAT Reale Avintia Racing 181.2 +21.114
12 Maverick VIÑALES Movistar Yamaha MotoGP 181.0 +22.939
13 Andrea IANNONE Team SUZUKI ECSTAR 180.8 +26.523
14 Bradley SMITH Red Bull KTM Factory Racing 180.6 +29.168
15 Takaaki NAKAGAMI LCR Honda IDEMITSU 180.5 +30.072
16 Hafizh SYAHRIN Monster Yamaha Tech 3 180.5 +30.343
17 Aleix ESPARGARO Aprilia Racing Team Gresini 180.4 +31.775
18 Jack MILLER Alma Pramac Racing 180.2 +34.375
19 Franco MORBIDELLI EG 0,0 Marc VDS 179.7 +40.171
20 Scott REDDING Aprilia Racing Team Gresini 178.8 +53.020
21 Karel ABRAHAM Angel Nieto Team 178.8 +53.261
22 Thomas LUTHI EG 0,0 Marc VDS 178.7 +54.355
Xavier SIMEON Reale Avintia Racing 178.8 18 Laps

8/ Kết quả phiên chạy làm nóng (warm-up): Dovizioso nhanh nhất, Marquez bị ngã xe

Stt. Tay đua Đội đua Km/h Kết quả K/C với số 1/xếp trước.
1 Andrea DOVIZIOSO Ducati Team 315.8 1’24.138
2 Marc MARQUEZ Repsol Honda Team 308.4 1’24.239 0.101 / 0.101
3 Jorge LORENZO Ducati Team 308.1 1’24.564 0.426 / 0.325
4 Andrea IANNONE Team SUZUKI ECSTAR 306.8 1’24.633 0.495 / 0.069
5 Cal CRUTCHLOW LCR Honda CASTROL 308.8 1’24.636 0.498 / 0.003
6 Bradley SMITH Red Bull KTM Factory Racing 305.7 1’24.785 0.647 / 0.149
7 Aleix ESPARGARO Aprilia Racing Team Gresini 307.6 1’24.828 0.690 / 0.043
8 Alex RINS Team SUZUKI ECSTAR 304.7 1’24.856 0.718 / 0.028
9 Dani PEDROSA Repsol Honda Team 312.1 1’24.898 0.760 / 0.042
10 Maverick VIÑALES Movistar Yamaha MotoGP 308.7 1’24.964 0.826 / 0.066
11 Valentino ROSSI Movistar Yamaha MotoGP 306.3 1’24.971 0.833 / 0.007
12 Danilo PETRUCCI Alma Pramac Racing 309.6 1’24.992 0.854 / 0.021
13 Jack MILLER Alma Pramac Racing 311.4 1’25.147 1.009 / 0.155
14 Johann ZARCO Monster Yamaha Tech 3 304.9 1’25.181 1.043 / 0.034
15 Alvaro BAUTISTA Angel Nieto Team 309.9 1’25.193 1.055 / 0.012
16 Tito RABAT Reale Avintia Racing 308.2 1’25.221 1.083 / 0.028
17 Takaaki NAKAGAMI LCR Honda IDEMITSU 301.6 1’25.310 1.172 / 0.089
18 Hafizh SYAHRIN Monster Yamaha Tech 3 307.0 1’25.322 1.184 / 0.012
19 Scott REDDING Aprilia Racing Team Gresini 302.7 1’25.444 1.306 / 0.122
20 Franco MORBIDELLI EG 0,0 Marc VDS 300.3 1’25.536 1.398 / 0.092
21 Karel ABRAHAM Angel Nieto Team 307.3 1’25.587 1.449 / 0.051
22 Xavier SIMEON Reale Avintia Racing 302.6 1’25.614 1.476 / 0.027
23 Thomas LUTHI EG 0,0 Marc VDS 295.5 1’26.439 2.301 / 0.825

7/ Kết quả phân hạng: Marc Marquez giành pole, Rossi chỉ xuất phát từ P14 

Q2

Stt. Tay đua Đội đua Km/h Kết quả K/C với số 1/xếp trước.
1 Marc MARQUEZ Repsol Honda Team 312.7 1’23.241
2 Andrea DOVIZIOSO Ducati Team 310.1 1’23.243 0.002 / 0.002
3 Jorge LORENZO Ducati Team 309.3 1’23.376 0.135 / 0.133
4 Danilo PETRUCCI Alma Pramac Racing 309.5 1’23.503 0.262 / 0.127
5 Cal CRUTCHLOW LCR Honda CASTROL 310.1 1’23.812 0.571 / 0.309
6 Johann ZARCO Monster Yamaha Tech 3 306.9 1’23.887 0.646 / 0.075
7 Tito RABAT Reale Avintia Racing 311.5 1’23.922 0.681 / 0.035
8 Andrea IANNONE Team SUZUKI ECSTAR 303.9 1’24.091 0.850 / 0.169
9 Dani PEDROSA Repsol Honda Team 308.2 1’24.124 0.883 / 0.033
10 Alex RINS Team SUZUKI ECSTAR 305.5 1’24.227 0.986 / 0.103
11 Maverick VIÑALES Movistar Yamaha MotoGP 307.0 1’24.284 1.043 / 0.057
12 Alvaro BAUTISTA Angel Nieto Team 307.6 1’24.342 1.101 / 0.058

Q1

Stt Tay đua Đội đua Km/h Kết quả K/C với số 1/xếp trước.
1 Alvaro BAUTISTA Angel Nieto Team 310.2 1’24.195
2 Alex RINS Team SUZUKI ECSTAR 304.9 1’24.230 0.035 / 0.035
3 Bradley SMITH Red Bull KTM Factory Racing 304.3 1’24.245 0.050 / 0.015
4 Valentino ROSSI Movistar Yamaha MotoGP 307.2 1’24.309 0.114 / 0.064
5 Aleix ESPARGARO Aprilia Racing Team Gresini 305.1 1’24.762 0.567 / 0.453
6 Franco MORBIDELLI EG 0,0 Marc VDS 305.8 1’24.767 0.572 / 0.005
7 Jack MILLER Alma Pramac Racing 308.3 1’24.805 0.610 / 0.038
8 Hafizh SYAHRIN Monster Yamaha Tech 3 302.6 1’24.834 0.639 / 0.029
9 Xavier SIMEON Reale Avintia Racing 299.5 1’24.868 0.673 / 0.034
10 Scott REDDING Aprilia Racing Team Gresini 306.1 1’25.067 0.872 / 0.199
11 Takaaki NAKAGAMI LCR Honda IDEMITSU 301.4 1’25.178 0.983 / 0.111
12 Thomas LUTHI EG 0,0 Marc VDS 302.9 1’25.310 1.115 / 0.132
13 Karel ABRAHAM Angel Nieto Team 305.6 1’25.339 1.144 / 0.029

6/ Kết quả FP4

Stt. Tay đua Đội đua Km/h Kết quả K/C với số 1/xếp trước..
1 Marc MARQUEZ Repsol Honda Team 306.8 1’24.139
2 Jorge LORENZO Ducati Team 308.1 1’24.357 0.218 / 0.218
3 Andrea DOVIZIOSO Ducati Team 314.5 1’24.446 0.307 / 0.089
4 Andrea IANNONE Team SUZUKI ECSTAR 304.4 1’24.649 0.510 / 0.203
5 Cal CRUTCHLOW LCR Honda CASTROL 309.8 1’24.699 0.560 / 0.050
6 Danilo PETRUCCI Alma Pramac Racing 310.5 1’24.802 0.663 / 0.103
7 Alvaro BAUTISTA Angel Nieto Team 308.7 1’24.809 0.670 / 0.007
8 Johann ZARCO Monster Yamaha Tech 3 304.7 1’24.915 0.776 / 0.106
9 Dani PEDROSA Repsol Honda Team 307.8 1’24.922 0.783 / 0.007
10 Alex RINS Team SUZUKI ECSTAR 304.3 1’24.946 0.807 / 0.024
11 Tito RABAT Reale Avintia Racing 307.9 1’24.967 0.828 / 0.021
12 Valentino ROSSI Movistar Yamaha MotoGP 304.9 1’25.137 0.998 / 0.170
13 Maverick VIÑALES Movistar Yamaha MotoGP 305.6 1’25.147 1.008 / 0.010
14 Bradley SMITH Red Bull KTM Factory Racing 305.7 1’25.210 1.071 / 0.063
15 Scott REDDING Aprilia Racing Team Gresini 302.0 1’25.249 1.110 / 0.039
16 Jack MILLER Alma Pramac Racing 310.9 1’25.363 1.224 / 0.114
17 Hafizh SYAHRIN Monster Yamaha Tech 3 307.6 1’25.478 1.339 / 0.115
18 Xavier SIMEON Reale Avintia Racing 300.0 1’25.554 1.415 / 0.076
19 Franco MORBIDELLI EG 0,0 Marc VDS 304.3 1’25.704 1.565 / 0.150
20 Aleix ESPARGARO Aprilia Racing Team Gresini 306.2 1’25.838 1.699 / 0.134
21 Takaaki NAKAGAMI LCR Honda IDEMITSU 301.1 1’25.904 1.765 / 0.066
22 Karel ABRAHAM Angel Nieto Team 308.3 1’26.052 1.913 / 0.148
23 Thomas LUTHI EG 0,0 Marc VDS 297.7 1’26.192 2.053 / 0.140

5/ Kết quả FP3-Trời khô ráo nhưng đường vẫn rất ẩm ướt do đó thành tích của các tay đua không cao hơn FP1. Do đó Valentino Rossi phải đua Q1. Marc Marquez nhanh nhất FP3.

Stt Tay đua Xe Số vòng Kết quả K/C
1  Marc Marquez Honda 8 1’26.496
2  Bradley Smith KTM 11 1’28.280 1.784
3  Scott Redding Aprilia 14 1’28.478 1.982
4  Cal Crutchlow Honda 14 1’28.653 2.157
5  Thomas Luthi Honda 19 1’28.744 2.248
6  Jack Miller Ducati 12 1’28.967 2.471
7  Andrea Dovizioso Ducati 10 1’29.008 2.512
8  Alex Rins Suzuki 15 1’29.014 2.518
9  Hafizh Syahrin Yamaha 14 1’29.206 2.710
10  Maverick Viñales Yamaha 21 1’29.208 2.712
11  Xavier Simeon Ducati 14 1’29.762 3.266
12  Karel Abraham Ducati 19 1’30.255 3.759
13  Johann Zarco Yamaha 20 1’30.390 3.894
14  Jorge Lorenzo Ducati 10 1’30.687 4.191
15  Valentino Rossi Yamaha 22 1’31.375 4.879
16  Alvaro Bautista Ducati 19 1’31.644 5.148
17  Dani Pedrosa Honda 13 1’32.239 5.743
18  Takaaki Nakagami Honda 19 1’32.363 5.867
19  Franco Morbidelli Honda 17 1’32.451 5.955
 Danilo Petrucci Ducati 7 1’34.465 7.969
 Andrea Iannone Suzuki 5 1’35.186 8.690
 Aleix Espargaro Aprilia 3 1’38.257 11.761
 Tito Rabat Ducati

4/ Kết quả FP2-Marc Marquez nhanh nhất dưới trời mưa

Stt. Tay đua Xe Kết quả K/C
1  Marc Marquez Honda 1’33.995
2  Scott Redding Aprilia 1’34.538 0.543
3  Danilo Petrucci Ducati 1’34.981 0.986
4  Jorge Lorenzo Ducati 1’35.488 1.493
5  Andrea Dovizioso Ducati 1’35.514 1.519
6  Bradley Smith KTM 1’35.970 1.975
7  Alex Rins Suzuki 1’35.985 1.990
8  Jack Miller Ducati 1’36.135 2.140
9  Cal Crutchlow Honda 1’36.202 2.207
10  Valentino Rossi Yamaha 1’36.327 2.332
11  Andrea Iannone Suzuki 1’36.384 2.389
12  Xavier Simeon Ducati 1’36.950 2.955
13  Franco Morbidelli Honda 1’37.105 3.110
14  Tito Rabat Ducati 1’37.296 3.301
15  Johann Zarco Yamaha 1’37.361 3.366
16  Aleix Espargaro Aprilia 1’37.552 3.557
17  Thomas Luthi Honda 1’37.772 3.777
18  Karel Abraham Ducati 1’37.876 3.881
19  Hafizh Syahrin Yamaha 1’38.072 4.077
20  Maverick Viñales Yamaha 1’38.174 4.179
21  Alvaro Bautista Ducati 1’38.892 4.897
22  Takaaki Nakagami Honda 1’39.349 5.354
23  Dani Pedrosa Honda 1’39.911 5.916

3/ Kết quả FP1-Andrea Dovizioso nhanh nhất

Stt Tay đua Xe Số vòng Kết quả K/C
1  Andrea Dovizioso Ducati 22 1’23.830
2  Jorge Lorenzo Ducati 19 1’24.045 0.215
3  Danilo Petrucci Ducati 22 1’24.320 0.490
4  Marc Marquez Honda 22 1’24.411 0.581
5  Andrea Iannone Suzuki 23 1’24.436 0.606
6  Dani Pedrosa Honda 23 1’24.474 0.644
7  Cal Crutchlow Honda 22 1’24.491 0.661
8  Tito Rabat Ducati 25 1’24.676 0.846
9  Johann Zarco Yamaha 22 1’24.767 0.937
10  Maverick Viñales Yamaha 19 1’24.835 1.005
11  Valentino Rossi Yamaha 20 1’24.884 1.054
12  Aleix Espargaro Aprilia 22 1’24.904 1.074
13  Alvaro Bautista Ducati 23 1’24.938 1.108
14  Alex Rins Suzuki 22 1’24.939 1.109
15  Bradley Smith KTM 23 1’24.973 1.143
16  Takaaki Nakagami Honda 23 1’25.011 1.181
17  Franco Morbidelli Honda 24 1’25.107 1.277
18  Jack Miller Ducati 21 1’25.184 1.354
19  Scott Redding Aprilia 21 1’25.354 1.524
20  Karel Abraham Ducati 20 1’25.541 1.711
21  Hafizh Syahrin Yamaha 21 1’25.594 1.764
22  Xavier Simeon Ducati 21 1’25.752 1.922
23  Thomas Luthi Honda 23 1’25.979 2.149

2/ Thông tin về lốp xe

Michelin có lựa chọn lốp giống với chặng đua ở Brno tuần trước nhưng theo đánh giá của hãng lốp này thì lốp xe ở Redbullring sẽ chịu áp lực nhiều hơn.

Thông tin về lốp xe:

+Lốp trước: Lốp đối xứng (symmetric) cả lốp trơn (Mềm/Trung bình/Cứng) và lốp mưa (Mềm/Trung bình)

+Lốp sau: Lốp không đối cứng (asymmetric) cả lốp trơn (Mềm/Trung bình/Cứng) và lốp mưa (Mềm/Trung bình)

=>Chỉ số khắc nghiệt của lốp (Tyre severity rating) là: Cạnh trái-(4/5), Giữa-(5/5), Cạnh phải-(5/5), so với Brno chỉ là 3/5-3/5 và 4/5.

redbullring tyre info

1/ Thông tin về trường đua

Redbullring có hình hạng chữ U nhìn khá đơn giản, chỉ bao gồm 10 góc cua-ít nhất trong số các trường đua đang tổ chức MotoGP. Do đó đây là trường đua có tốc độ trung bình cao nhất (khoảng 186,9km/h).

Redbullring mới tổ chức MotoGP trở lại từ năm 2016, cả 2 lần chiến thắng đều thuộc về các tay lái Ducati.

redbullring info

Chiều dài đường đua: 4,318km; Chiều rộng đường đua: 13m

Số góc cua phải: 7; Số góc cua trái: 3

Đoạn thẳng dài nhất: 626m

Số vòng đua: 28

Tổng chiều dài cuộc đua: 120,9km

Kỷ lục vòng đua: 1m23.142 do Andrea Iannone lập ở phân hạng 2016

Kỷ lục vòng đua chính: 1m24.312 do Johann Zarco lập năm 2017

Danh ngôn Thể Thao Tốc Độ

quote fernando alonso

Fernando Alonso

" Tôi từng muốn trở thành một người thợ máy sửa xe go-kart chứ không phải là một tay đua F1 "

Bình luận

bình luận