Rally Thụy Điển-Thierry Neuville chiến thắng và soán ngôi đầu bảng của Sebastian Ogier

Kỷ lục Thể Thao Tốc Độ

155

Số lần lên podium F1 của Michael Schumacher- nhiều nhất trong lịch sử

Thierry Neuville đã soán ngôi đầu BXH của Sebastian Ogier bằng chiến thắng Rally Thụy Điển 2018.

neuville win rally sweden

Không giành được chiến thắng nào trong 3 phân chặng cuối cùng nhưng Thierry Neuville vẫn bảo vệ được vị trí số 1 của mình trước sự cạnh tranh của Craig Breen. Ở phân chặng đầu tiên trong ngày (SS17), tay đua người Ireland (P4) rút ngắn khoảng 8 giây so với Neuville (P11)-khoảng cách lúc này giữa 2 người chỉ còn 14,8 giây. Nhưng tay đua người Bỉ đã không để cho cuộc lật đổ nào xảy ra. Anh xếp trên đối thủ ở cả 2 phân chặng còn lại và chiến thắng chung cuộc Rally Thụy Điển với thành tích 2h52m13,1s-ít hơn Breen 19,8s.

Xếp thứ 3 là đồng đội của Neuville ở đội Huyndai-Andreas Mikkelsen. Giống như 2 tay đua trên, Mikkelsen cũng không có thắng lợi nào ở ngày đua này.

Ott Tanak một lần nữa chiến thắng phân chặng đầu tiên trong ngày. Đồng đội của Tanak là Esapekka Lappi là người chiến thắng 2 phân chặng cuối cùng.

Do bị tụt quá xa ở mấy ngày đua đầu tiên, đương kim vô địch Sebastian Ogier chỉ nhắm đến phân chặng đặc biệt Power Stage (SS19) để kiếm điểm. Chiến lược này khá thành công vì Ogier là người xếp thứ 2 ở phân chặng này qua đó vớt vát được 4 điểm thưởng.

Như đã nêu ở trên, Thierry Neuville giành được 27 điểm ở chặng đua này (25 điểm chiến thắng và 2 điểm thưởng ở SS19), nâng tổng số điểm của anh lên con số 41 để vươn lên dẫn đầu Bảng tổng sắp. Sebastian Ogier bị đẩy xuống vị trí thứ 2 với 30 điểm.

Rally thứ 3 của mùa giải sẽ diễn ra ở Mexico từ 08/03-11/03/2018.

Kết quả Rally Thụy Điển 2018 (20 tay đua xếp đầu):

stt tay đua thành tích k/c
1. T. NEUVILLE 2:52:13.1
2. C. BREEN 2:52:32.9 +19.8
3. A. MIKKELSEN 2:52:41.4 +28.3
4. E. LAPPI 2:52:58.9 +45.8
5. H. PADDON 2:53:07.5 +54.4
6. M. OSTBERG 2:53:28.4 +1:15.3
7. J. LATVALA 2:54:18.0 +2:04.9
8. T. SUNINEN 2:55:05.3 +2:52.2
9. O. TÄNAK 2:55:57.5 +3:44.4
10. E. EVANS 2:57:40.5 +5:27.4
11. S. OGIER 3:00:58.5 +8:45.4
12. T. KATSUTA 3:01:27.5 +9:14.4
13. P. TIDEMAND 3:01:32.0 +9:18.9
14. O. VEIBY 3:01:58.0 +9:44.9
15. M. ADIELSSON 3:03:16.8 +11:03.7
16. J. TUOHINO 3:03:57.4 +11:44.3
17. J. KRISTOFFERSSON 3:06:28.7 +14:15.6
18. J. HUTTUNEN 3:06:29.6 +14:16.5
19. H. SOLBERG 3:08:51.6 +16:38.5
20. H. ARAI 3:09:07.7 +16:54.6

 Danh sách các tay đua chiến thắng các phân chặng:

Ngày Stage Chiều dài Chiến thắng Thành tích Dẫn đầu
15/02 SS1 1.9 km  Ott Tänak 1:32.7  Ott Tänak
16/02 SS2 21.26 km  Ott Tänak 10:32.7
SS3 24.88 km  Thierry Neuville 13:16.4  Thierry Neuville
SS4 19.13 km  Andreas Mikkelsen 10:18.5
SS5 21.26 km  Hayden Paddon 10:19.5
SS6 24.88 km  Craig Breen 13:17.3
SS7 19.13 km  Craig Breen 10:06.1
SS8 9.56 km  Hayden Paddon 6:23.8
17/02 SS9 19.88 km  Ott Tänak 10:02.0
SS10 23.4 km  Ott Tänak 12:58.2
SS11 14.21 km  Thierry Neuville 8:35.9
SS12 19.88 km  Craig Breen 9:55.3
SS13 23.4 km  Thierry Neuville 12:44.5
SS14 14.21 km  Thierry Neuville 8:28.2
SS15 1.9 km  Ott Tänak 1:34.7
SS16 3.43 km  Thierry Neuville 2:32.7
18/02 SS17 21.19 km  Ott Tänak 11:11.8
SS18 21.19 km  Esapekka Lappi 11:15.0
SS19 9.56 km  Esapekka Lappi 6:01.2

#cungtuy

Danh ngôn Thể Thao Tốc Độ

Michael-Schumacher

Michael Schumacher

" Tôi muốn được đối xử như một người bình thường, có thể dạo phố như mọi người. "

Bình luận

bình luận