Kết quả GP Mexico 2018-FP2-Redbull thống trị, các ông lớn ‘mất tích’

Kỷ lục Thể Thao Tốc Độ

6

Vị trí xuất phát thấp nhất có thể chiến thắng MotoGP Malaysia. Valentino Rossi chiến thắng năm 2010

Cập nhật kết quả GP Mexico 2018:

FP2-Ba vị trí đầu không thay đổi, Max Verstappen bị hư xe

Xếp hạng Tay đua Đội đua Kết quả Số vòng
1 Max Verstappen RED BULL RACING TAG HEUER 1:16.720 21
2 Daniel Ricciardo RED BULL RACING TAG HEUER +0.153s 32
3 Carlos Sainz RENAULT +1.233s 35
4 Sebastian Vettel FERRARI +1.234s 42
5 Nico Hulkenberg RENAULT +1.326s 36
6 Brendon Hartley SCUDERIA TORO ROSSO HONDA +1.341s 35
7 Lewis Hamilton MERCEDES +1.380s 40
8 Kimi Räikkönen FERRARI +1.413s 42
9 Valtteri Bottas MERCEDES +1.420s 40
10 Sergio Perez FORCE INDIA MERCEDES +1.447s 24
11 Esteban Ocon FORCE INDIA MERCEDES +1.765s 24
12 Romain Grosjean HAAS FERRARI +2.013s 39
13 Charles Leclerc SAUBER FERRARI +2.304s 39
14 Pierre Gasly SCUDERIA TORO ROSSO HONDA +2.327s 36
15 Stoffel Vandoorne MCLAREN RENAULT +2.376s 30
16 Lance Stroll WILLIAMS MERCEDES +2.499s 25
17 Marcus Ericsson SAUBER FERRARI +2.602s 41
18 Sergey Sirotkin WILLIAMS MERCEDES +2.615s 37
19 Fernando Alonso MCLAREN RENAULT +2.823s 31
20 Kevin Magnussen HAAS FERRARI +2.950s 35

FP1-Redbull thống trị, Renault gây bất ngờ

Xếp hạng Tay đua Đội đua Kết quả Số vòng
1 Max Verstappen RED BULL RACING TAG HEUER 1:16.656 19
2 Daniel Ricciardo RED BULL RACING TAG HEUER +0.483s 19
3 Carlos Sainz RENAULT +1.270s 20
4 Nico Hulkenberg RENAULT +1.372s 21
5 Lewis Hamilton MERCEDES +1.419s 23
6 Valtteri Bottas MERCEDES +1.666s 27
7 Sebastian Vettel FERRARI +2.090s 17
8 Kimi Räikkönen FERRARI +2.280s 22
9 Brendon Hartley SCUDERIA TORO ROSSO HONDA +2.368s 29
10 Nicholas Latifi FORCE INDIA MERCEDES +2.422s 23
11 Sergio Perez FORCE INDIA MERCEDES +2.468s 29
12 Antonio Giovinazzi SAUBER FERRARI +2.478s 25
13 Romain Grosjean HAAS FERRARI +2.620s 26
14 Marcus Ericsson SAUBER FERRARI +2.656s 28
15 Lando Norris MCLAREN RENAULT +2.990s 23
16 Stoffel Vandoorne MCLAREN RENAULT +3.060s 29
17 Kevin Magnussen HAAS FERRARI +3.197s 28
18 Sergey Sirotkin WILLIAMS MERCEDES +3.243s 30
19 Lance Stroll WILLIAMS MERCEDES +3.486s 26
20 Pierre Gasly SCUDERIA TORO ROSSO HONDA 2

#tonghop

Danh ngôn Thể Thao Tốc Độ

quote sebastian Vettel

Sebastian Vettel

" Bạn không thể thay đổi những gì đã xảy ra nhưng bạn có thể thay đổi những gì sắp xảy ra. "

Bình luận

bình luận