Kết quả GP Nhật Bản 2018-Đua chính: Không thể cản Lewis Hamilton

Kỷ lục Thể Thao Tốc Độ

72

kỷ lục số lần chiến thắng của 1 tay đua cho 1 đội đua là 72 chiến thắng của Michael Schumacher trong màu áo Ferrari

Cập nhật kết quả GP Nhật Bản 2018

Đua chính: Không thể cản Lewis Hamilton

Xếp hạng Tay đua Đội đua LAPS Kết quả Điểm
Lewis Hamilton MERCEDES 53 1:27:17.062 25
2 Valtteri Bottas MERCEDES 53 +12.919s 18
3 Max Verstappen RED BULL RACING TAG HEUER 53 +14.295s 15
4 Daniel Ricciardo RED BULL RACING TAG HEUER 53 +19.495s 12
5 Kimi Räikkönen FERRARI 53 +50.998s 10
6 Sebastian Vettel FERRARI 53 +69.873s 8
7 Sergio Perez FORCE INDIA MERCEDES 53 +79.379s 6
8 Romain Grosjean HAAS FERRARI 53 +87.198s 4
9 Esteban Ocon FORCE INDIA MERCEDES 53 +88.055s 2
10 Carlos Sainz RENAULT 52 +1 lap 1
11 Pierre Gasly SCUDERIA TORO ROSSO HONDA 52 +1 lap 0
12 Marcus Ericsson SAUBER FERRARI 52 +1 lap 0
13 Brendon Hartley SCUDERIA TORO ROSSO HONDA 52 +1 lap 0
14 Fernando Alonso MCLAREN RENAULT 52 +1 lap 0
15 Stoffel Vandoorne MCLAREN RENAULT 52 +1 lap 0
16 Sergey Sirotkin WILLIAMS MERCEDES 52 +1 lap 0
17 Lance Stroll WILLIAMS MERCEDES 52 +1 lap 0
NC Charles Leclerc SAUBER FERRARI 38 DNF 0
NC Nico Hulkenberg RENAULT 37 DNF 0
NC Kevin Magnussen HAAS FERRARI 8 DNF 0

 

Phân hạng: Lewis Hamilton chắc tay lái, Sebastian Vettel tiếp tục phạm sai lầm

Xếp hạng Tay đua Đội đua Q1 Q2 Q3 LAPS
1 Lewis Hamilton MERCEDES 1:28.702 1:28.017 1:27.760 11
2 Valtteri Bottas MERCEDES 1:29.297 1:27.987 1:28.059 12
3 Max Verstappen RED BULL RACING TAG HEUER 1:29.480 1:28.849 1:29.057 10
4 Kimi Räikkönen FERRARI 1:29.631 1:28.595 1:29.521 13
5 Romain Grosjean HAAS FERRARI 1:29.724 1:29.678 1:29.761 17
6 Brendon Hartley SCUDERIA TORO ROSSO HONDA 1:30.248 1:29.848 1:30.023 15
7 Pierre Gasly SCUDERIA TORO ROSSO HONDA 1:30.137 1:29.810 1:30.093 15
8 Esteban Ocon FORCE INDIA MERCEDES 1:29.899 1:29.538 1:30.126 13
9 Sebastian Vettel FERRARI 1:29.049 1:28.279 1:32.192 13
10 Sergio Perez FORCE INDIA MERCEDES 1:30.247 1:29.567 1:37.229 16
11 Charles Leclerc SAUBER FERRARI 1:29.706 1:29.864 12
12 Kevin Magnussen HAAS FERRARI 1:30.219 1:30.226 13
13 Carlos Sainz RENAULT 1:30.236 1:30.490 12
14 Lance Stroll WILLIAMS MERCEDES 1:30.317 1:30.714 10
15 Daniel Ricciardo RED BULL RACING TAG HEUER 1:29.806 4
16 Nico Hulkenberg RENAULT 1:30.361 7
17 Sergey Sirotkin WILLIAMS MERCEDES 1:30.372 8
18 Fernando Alonso MCLAREN RENAULT 1:30.573 6
19 Stoffel Vandoorne MCLAREN RENAULT 1:31.041 10
20 Marcus Ericsson SAUBER FERRARI 1:31.213 4

 

FP3-Hamilton tiếp tục làm chuẩn, Vettel rút ngắn khoảng cách, Hulkenberg gặp tai nạn ở cuối phiên

japanese gp fp3

Xếp hạng Tay đua Đội đua Kết quả Số vòng
1 Lewis Hamilton MERCEDES 1:29.599 13
2 Sebastian Vettel FERRARI +0.116s 14
3 Kimi Räikkönen FERRARI +0.455s 13
4 Max Verstappen RED BULL RACING TAG HEUER +0.705s 13
5 Valtteri Bottas MERCEDES +0.823s 13
6 Daniel Ricciardo RED BULL RACING TAG HEUER +0.875s 10
7 Esteban Ocon FORCE INDIA MERCEDES +1.489s 12
8 Sergio Perez FORCE INDIA MERCEDES +1.884s 12
9 Carlos Sainz RENAULT +1.914s 14
10 Kevin Magnussen HAAS FERRARI +1.922s 13
11 Romain Grosjean HAAS FERRARI +2.037s 14
12 Charles Leclerc SAUBER FERRARI +2.161s 14
13 Brendon Hartley SCUDERIA TORO ROSSO HONDA +2.431s 13
14 Lance Stroll WILLIAMS MERCEDES +2.602s 14
15 Nico Hulkenberg RENAULT +2.625s 12
16 Marcus Ericsson SAUBER FERRARI +2.843s 10
17 Fernando Alonso MCLAREN RENAULT +3.009s 14
18 Sergey Sirotkin WILLIAMS MERCEDES +3.032s 14
19 Stoffel Vandoorne MCLAREN RENAULT +3.435s 13
20 Pierre Gasly SCUDERIA TORO ROSSO HONDA +3.506s 10

 

FP2: Mercedes tiếp tục thống trị

japanese gp fp2

Xếp hạng Tay đua Đội đua Kết quả
1  Lewis Hamilton Mercedes  1’28.217
2  Valtteri Bottas Mercedes 0.461
3  Sebastian Vettel Ferrari 0.833
4  Max Verstappen Red Bull 1.040
5  Kimi Raikkonen Ferrari 1.281
6  Daniel Ricciardo Red Bull 1.296
7  Esteban Ocon Force India 1.818
8  Romain Grosjean Haas 2.223
9  Marcus Ericsson Sauber 2.261
10  Brendon Hartley Toro Rosso 2.285
11  Sergio Perez Force India 2.293
12  Nico Hulkenberg Renault 2.427
13  Pierre Gasly Toro Rosso 2.578
14  Carlos Sainz Jr. Renault 2.687
15  Charles Leclerc Sauber 2.689
16  Kevin Magnussen Haas 2.739
17  Fernando Alonso McLaren 2.771
18  Sergey Sirotkin Williams 2.870
19  Lance Stroll Williams 2.998
20  Stoffel Vandoorne McLaren 3.764

 

FP1: Lewis Hamilton chứng tỏ tốc độ vượt trội, nhanh hơn đồng đội Valtteri Bottas tới 0,4s và nhanh hơn Sebastian Vettel (P5) tới 0,9s.

japanese gp fp1

Xếp hàng Tay đua Đội đua Kết quả
1  Lewis Hamilton Mercedes  1’28.691
2  Valtteri Bottas Mercedes 0.446
3  Daniel Ricciardo Red Bull 0.682
4  Kimi Raikkonen Ferrari 0.936
5  Sebastian Vettel Ferrari 0.994
6  Max Verstappen Red Bull 1.150
7  Esteban Ocon Force India 1.900
8  Romain Grosjean Haas 2.123
9  Charles Leclerc Sauber 2.238
10  Marcus Ericsson Sauber 2.382
11  Pierre Gasly Toro Rosso 2.382
12  Carlos Sainz Jr. Renault 2.409
13  Sergio Perez Force India 2.581
14  Kevin Magnussen Haas 2.583
15  Nico Hulkenberg Renault 2.727
16  Lance Stroll Williams 2.817
17  Brendon Hartley Toro Rosso 3.217
18  Fernando Alonso McLaren 3.343
19  Sergey Sirotkin Williams 3.822
20  Lando Norris McLaren 3.992

#khampha

Danh ngôn Thể Thao Tốc Độ

Michael-Schumacher

Michael Schumacher

" Bạn luôn phải che giấu cảm xúc của mình cũng như không được lộ điểm yếu cho các đối thủ thấy. Tôi nghĩ mọi tay đua đều làm vậy. "

Bình luận

bình luận