Nhật ký GP Tây Ban Nha 2000

Kỷ lục Thể Thao Tốc Độ

8

Jim Clark có 8 lần lập Grandslam (pole, dẫn đầu tất cả các vòng, lập thành tích vòng chạy nhanh nhất và chiến thắng)-1 kỷ lục

Nhật ký GP Tây Ban Nha 2000

Thông tin trước cuộc đua

-Chặng đua thứ 5 của mùa giải

-BXH: 1/M.Schumacher (34 điểm) 2/Coulthard (14 điểm) 3/Hakkinen (12 điểm)

Kết quả phân hạng

Pole/ M.Schumacher

P2/ Hakkinen

P3/ Barrichello

P4/ Coulthard

Diễn biến cuộc đua

Xuất phát: Pedro Diniz (ở cuối đoàn) mất lái bỏ cuộc. M.Schumacher P1, Hakkinen P2, R.Schumacher P3, Coulthard P4, Barrichello P5, Villeneuve P6

L1/ De la Rosa va chạm với Jean Alesi, cả 2 phải bỏ cuộc

L22/ Barrichello P5 vào pit1

L23/ R.Schumacher P3 vào pit1. Thứ tự: M.Schumacher P1, Hakkinen P2, Coulthard P3, L24/ M.Schumacher P1 vào pit1, ra pit P2 do phối hợp không tốt nên làm bị thương 1 nhân viên thay lốp

Coulthard P3 vào pit1, ra pit sau Barrichello

Thứ tự: Hakkinen P1, M.Schumacher P2, R.Schumacher

L25/ Hakkinen P1 vào pit 1, ra pit P2. Thứ tự: M.Schumacher P1, Hakkinen P2, R.Schumacher P3

L40/ Coulthard P5 vào pit2

L41/ R.Schumacher P3 vào pit2

Barrichello P4 vào pit2

Cả 2 đều bị Coulthard nhảy có

Thứ tự: M.Schumacher P1, Hakkinen P2, Coulthard P3

L42/ M.Schumacher P1 vào pi2, pit lỗi

Hakkinen P2 vào pit2

Hakkienen vượt M.Schumacher lên P1

Thứ tự: Hakkinen P1, M.Schumacher P2, Coulthard P3

L47/ Coulthard vượt M.Schumacher lên P2

L49/ M.Schumacher đồng thời bị cả Barrichello và R.Schumacher vượt, Barrichello vượt 2 anh em

Nhà Schumacher lên P3 (Cú vượt siêu đẹp)

Thứ tự: Hakkinen P1, Coulthard P2, Barrichello P3

L50/ M.Schumacher P5 vào pit3, ra pit P5

Kết thúc: Hakkinen P1, Coulthard P2, Barrichello P3

Kết quả chung cuộc

Thứ tự Tay đua Đội đua Kết quả Xuất phát Điểm
1  Mika Häkkinen McLaren-Mercedes 1:33:55.390 2 10
2  David Coulthard McLaren-Mercedes +16.066 4 6
3  Rubens Barrichello Ferrari +29.112 3 4
4  Ralf Schumacher Williams-BMW +37.311 5 3
5  Michael Schumacher Ferrari +47.983 1 2
6  Heinz-Harald Frentzen Jordan-Mugen-Honda +1:21.925 8 1
7  Mika Salo Sauber-Petronas +1 lap 12  
8  Ricardo Zonta BAR-Honda +1 lap 16  
9  Giancarlo Fisichella Benetton-Playlife +1 lap 13  
10  Alexander Wurz Benetton-Playlife +1 lap 18  
11  Eddie Irvine Jaguar-Cosworth +1 lap 9  
12  Jarno Trulli Jordan-Mugen-Honda +1 lap 7  
13  Johnny Herbert Jaguar-Cosworth +1 lap 14  
14  Marc Gené Minardi-Fondmetal +2 laps 20  
15  Gastón Mazzacane Minardi-Fondmetal +2 laps 21  
16  Nick Heidfeld Prost-Peugeot +3 laps 19  
17  Jenson Button Williams-BMW Engine 10  
Ret  Jos Verstappen Arrows-Supertec Gearbox 11  
Ret  Jacques Villeneuve BAR-Honda Hydraulics 6  
Ret  Jean Alesi Prost-Peugeot Collision 17  
Ret  Pedro de la Rosa Arrows-Supertec Collision 22  
Ret  Pedro Diniz Sauber-Petronas Spun off 15  

Thông tin sau cuộc đua

-Chiến thắng đầu tiên trong mùa giải của Hakkinen

-BXH: 1/M.Schumacher (36 điểm) 2/Hakkinen (22 điểm) 3/Coulthard (20 điểm)

#tonghop

Danh ngôn Thể Thao Tốc Độ

quote valentino rossi

Valentino Rossi

" Có lẽ đua moto nguy hiểm hơn, nhưng với tôi thì đua xe 4 bánh chỉ là niềm đam mê đứng thứ 2 sau niềm đam mê moto. "

Bình luận

bình luận