mika hakkinen

mika hakkinen mới nhất: Mika Hakkinen
3 năm trước

Mika Hakkinen

Mika Hakkinen (28/09/1968-) là tay đua F1 người Phần Lan. Ông từng vô địch F1 các năm 1998 và 1999. Ông có 20 lần chiến thắng chặng đua F1.

Mika Hakkinen

Mika Hakkinen (28/09/1968-) là tay đua F1 người Phần Lan. Ông từng vô địch F1 các năm 1998 và 1999. Ông có 20 lần chiến thắng chặng đua F1.

Nhật ký Formula 1 2001-GP nước Mỹ-Mika Hakkinen chiến thắng

Nhật ký GP nước Mỹ 2001 Thông tin trước chặng đua -Chặng đua thứ 16 của mùa giải -M.Schumacher đã vô địch từ 3 chặng đua trước (GP Hungary) -Ferrari đã vô địch từ 3 chặng đua trước (GP Hungary) -BXH: Vô địch/M.Schumacher (107 điểm) 2/Coulthard (57 điểm) 3/Barrichello (54 điểm) Kết quả phân hạng Pole/ M.Schumacher P2/ R.Schumacher P3/ Montoya P4/ Hakkinen P7/ Coulthard Diễn biến cuộc đua Xuất phát: Không có sự cố lớn Thứ tự: M.Schumacher P1, Montoya P2, Barrichello P3, R.Schumacher P4, Hakkinen P5, Coulthard P6, Trulli P7, Heidfeld P8, Irvine P12 Trulli có va chạm với Raikkonen, Trulli tụt xuống P9, Raikkonen hư cánh trước L2/ Raikkonen vô pit1 để thay cánh trước L3/ Raikkonen bỏ cuộc Barrichello vượt Montoya lên P2 L5/ Barrichello vượt M.Schumacher lên P1 Thứ tự: Barrichello P1, M.Schumacher P2, Montoya P3, R.Schumacher P4, Hakkinen P5, Coulthard P6, Heidfeld P7, Button P8, Trulli P8, Irvine P12 L10/ Trulli vượt Button lên P8 L12/ Alesi vượt Fisichella lên P10 L13/ Alesi vượt Button lên P9 L24/ R.Schumacher P4 pit 1, ra pit P9 L27/ Barrichello P1 vào pit1, ra pit P5 Heidfeld P6 vào pit1, ra pit P9 L33/ Montoya vượt M.Schumacher lên P1 Thứ tự: Montoya P1, M.Schumacher P2, Hakkinen P3, Coulthard P4, Barrichello P5, Trullli P6, Alesi P7, R.Schumacher P8, Heidfeld P9, Irvine P12 L36/ Montoya P1 vào pit1 Fisichella vượt Heidfeld lên P9 L37/ Alesi P7 vào pit R.Schumacher P9 hư xe phải bỏ cuộc L38/ Montoya hư xe phải bỏ cuộc L39/ M.Schumacher P1 vào pit1 Trulli P6 vào pit1 Thứ tự: Hakkinen P1, Coulthard P2, Barrichello P3, M.Schumacher P4, Fisichella P5, Heidfeld P6, Irvine P7, Trulli P9 L41/ Fisichella P5 vào pit1 L43/ Coulthard P2 vào pit1, ra pit P4 Villeneuve va chạm với Rosa L46/ Hakkinen P1 vào pit1, ra pit P2 L48/ Heidfeld P5 vào pit2 L50/ Barrichello P1 vào pit2, ra pit P2 L52/ Irvine P5 vào pit1 Thứ tự: Hakkinen P1, Barrichello P2, M.Schumacher P3, Coulthard P5, Trulli P5, Heidfeld P6, Irvine P7 L56/ Irvine vượt Heidfeld lên P6 L70/Xe của Barrichello trục trặc nhưng vẫn cố chạy tiếp M.Schumacher và Coulthard vượt Barrichello lên P2 và p3 L71/ Barrichello P4 hư động cơ, phải bỏ cuộc Kết quả cuộc đua (73 vòng) Pos Driver Constructor Time/Retired Grid […]

Nhật ký Formula 1 2001-GP nước Anh-Mika Hakkinen chiến thắng

Nhật ký GP nước Anh 2001 Thông tin trước chặng đua -Chặng đua thứ 11 của mùa giải -BXH: 1/M.Schumacher (78 điểm) 2/Coulthard (47 điểm) 3/R.Schumacher (31 điểm) Kết quả phân hạng Pole/ M.Schumacher P2/ Hakkinen P3/ Coulthard P6/ Barrichello Diễn biến cuộc đua Xuất phát: Panis mất lái lao ra ngoài bỏ cuộc. Trulli va chạm với Coulthard làm Coulthard rơi xuống cuối đoàn đua và bị hư xe. Trulli bỏ cuộc. Thứ tự: M.Schumacher P1, Hakkinen P2, Montoya P3, Barrichello P4, R.Schumacher P5, Raikkonen P6, Heidfeld P7 L3/ Coulthard mất lái, lao ra ngoài, bỏ cuộc L5/ Hakkinen vượt M.Schumacher lên P1 L18/ Montoya vượt M.Schumacher lên P2 Thứ tự: Hakkinen P1, Montoya P2, M.Schumacher P3, Barrichello P4, R.Schumacher P5, Raikkonen P6, Heidfeld P7 L20/ Raikkonen P6 vào pit1 L21/ Hakkinen P1 vào pit1, ra pit P2 Heidfeld P6 vào pit1 L25/ Montoya P1 vào pit, ra pit P5 Thứ tự: Hakkinen P1, M.Schumacher P2, Barrichello P3, R.Schumacher P4, Montoya P5, Villeneuve P6 Raikkonen P7, Heidfeld P8 L32/ Villeneuve P6 vào pit1 L35/ R.Schumacher P4 vào pit1 L36/ R.Schumacher hư động cơ, bỏ cuộc L39/ Hakkinen P1 vào pit2, ra pit P1 M.Schumacher P2 vào pit1, ra pit P4 Thứ tự: Hakkinen P1, Barrichello P2, Montoya P3, M.Schumacher P4, Raikkonen P5, Heidfeld P6 L40/Raikkonen P5 vào pit2 L41/ Montoya P4 vào pit2, ra pit P4 L42/ Barrichello P2 vào pit2, ra pit P3 Heidfeld P5 vào pit2 Thứ tự: Hakkinen P1, M.Schumacher P2, Barrichello P3, Montoya P4, Raikkonen P5, Heidfeld P6 Kết quả cuộc đua (60 vòng) Pos Driver Constructor Time/Retired Grid Points 1  Mika Häkkinen McLaren-Mercedes 1:25:33.770 2 10 2  Michael Schumacher Ferrari + 33.646 1 6 3  Rubens Barrichello […]

Nhật ký Formula 1 2000-GP Nước Bỉ-Mika Hakkinen chiến thắng

Nhật ký GP nước Bỉ 2000 Thông tin trước chặng đua -Chặng đua thứ 13 của mùa giải -BXH: 1/Hakkinen (64 điểm) 2/M.Schumacher (62 điểm) 3/Coulthard (58 điểm) Kết quả phân hạng Pole/ Hakkinen P2/ Trulli P3/ Button P4/ M.Schumacher P6/ R.Schumacher Diễn biến cuộc đua Xuất phát: Do trời mưa nên các xe phải […]

Nhật ký Formula 1 2000-GP Hungary-Mika Hakkinen chiến thắng

Nhật ký GP Hungary 2000 Thông tin trước cuộc đua -Chặng đua thứ 12 của mùa giải -BXH: 1/M.Schumacher (56 điểm) 2/Hakkinen (54 điểm) 3/Coulthard (54 điểm) Kết quả phân hạng Pole/ M.Schumacher P2/ Coulthard P3/ Hakkinen Diễn biến cuộc đua Xuất phát: Không có tai nạn nào Thứ tự: Hakkinen P1, M.Schumacher P2, Coulthard […]

Nhật ký Formula 1 2000-GP Nước Áo-Mika Hakkinen chiến thắng

Nhật ký GP nước Áo 2000 Thông tin trước cuộc đua -Chặng đua thứ 10 của mùa giải -BXH: 1/M.Schumacher (56 điểm) 2/Coulthard (44 điểm) 3/Hakkinen (38 điểm) -Irvine rút lui khỏi cuộc đua do vấn đề sức khỏe, Burti đua thay Kết quả phân hạng Pole/ Hakkinen P2/ Coulthard P3/ Barrichello Diễn biến cuộc […]

Nhật ký Formula 1 2000-GP Tây Ban Nha-Mika Hakkinen chiến thắng

Nhật ký GP Tây Ban Nha 2000 Thông tin trước cuộc đua -Chặng đua thứ 5 của mùa giải -BXH: 1/M.Schumacher (34 điểm) 2/Coulthard (14 điểm) 3/Hakkinen (12 điểm) Kết quả phân hạng Pole/ M.Schumacher P2/ Hakkinen P3/ Barrichello P4/ Coulthard Diễn biến cuộc đua Xuất phát: Pedro Diniz (ở cuối đoàn) mất lái bỏ […]