Marc Marquez thừa nhận đã đánh mất năng lực cứu xe-MotoGP Aragon

Marc Marquez ở chặng đua MotoGP Aragon 2021

Marc Marquez mặc dù đã ‘chấp’ các tay đua khác 2 chặng nhưng anh đã vượt lên dẫn đầu-không phải về điểm số-mà về số lần bị ngã xe (tính ở mọi phiên chạy). Thống kê của Motorsport tính đến trước cuộc đua chính chặng đua MotoGP Aragon thì số 93 đã có 18 lần đo đường ở mùa giải này, trong đó có 2 lần ở chính Aragon này (FP2 và FP3).

Tay đua vốn nổi tiếng với trình độ cứu xe thượng thừa buồn bã thừa nhận anh đã đánh mất năng lực này. Song khẳng định quan điểm đua xe không sợ hãi của mình:

‘Đúng là từ khi quay trở lại thi đấu thì tôi đã ngã rất nhiều. Tôi nghĩ nếu mà cách đây 2 năm thì tôi sẽ cứu được một nửa. Nhưng ngay bây giờ thì cứu xe không còn nằm trong từ điển của tôi.’

‘Tất nhiên là để giảm nguy cơ bị ngã thì bạn nên chạy chậm lại, nhưng đó không phải là phong cách của tôi. Nếu tôi không được phép crash thì tôi cũng sẽ không đua xe nữa.’

Marquez sắp đua chính GP Aragon 2021 với vị trí xuất phát thứ 4. Cao hơn một bậc so với cuộc đua ở Sachsenring mà anh đã chiến thắng. Giữ quan điểm từ trước khi chặng đua diễn ra, tay đua Repsol Honda nói anh đặt mục tiêu chạy trong nhóm đầu:

‘Aragon không giống với Sachsenring. Tôi không có đủ khả năng để đua hết sức ở tất cả các vòng chạy. Nhưng tôi nghĩ mình vẫn có đủ trình độ (level) để đua trong nhóm đầu.’

Nguồn: Motorsport

Sự kiện:

MotoGP 2021 chặng 13 Phân hạng: Francesco Bagnaia giành pole

Kết quả phân hạng chặng đua MotoGP Aragon 2021: Francesco Bagnaia giành pole

Stt Tay đua Bike Km/h Thời gian Kh/cách
1 Francesco BAGNAIA Ducati 339.6 1’46.322
2 Jack MILLER Ducati 337.5 1’46.688 0.366 / 0.366
3 Fabio QUARTARARO Yamaha 335.4 1’46.719 0.397 / 0.031
4 Marc MARQUEZ Honda 338.6 1’46.736 0.414 / 0.017
5 Jorge MARTIN Ducati 338.6 1’46.878 0.556 / 0.142
6 Aleix ESPARGARO Aprilia 339.6 1’46.883 0.561 / 0.005
7 Joan MIR Suzuki 333.4 1’47.162 0.840 / 0.279
8 Pol ESPARGARO Honda 338.6 1’47.194 0.872 / 0.032
9 Enea BASTIANINI Ducati 337.5 1’47.278 0.956 / 0.084
10 Johann ZARCO Ducati 340.7 1’47.288 0.966 / 0.010
11 Takaaki NAKAGAMI Honda 333.4 1’47.366 1.044 / 0.078
12 Brad BINDER KTM 337.5 1’47.932 1.610 / 0.566

Kết quả Q1:

Stt Tay đua Xe Km/h Thời gian Kh/cách
1 Johann ZARCO Ducati 345.0 1’47.293
2 Brad BINDER KTM 342.9 1’47.344 0.051 / 0.051
3 Iker LECUONA KTM 336.5 1’47.508 0.215 / 0.164
4 Alex MARQUEZ Honda 339.6 1’47.542 0.249 / 0.034
5 Cal CRUTCHLOW Yamaha 336.5 1’47.613 0.320 / 0.071
6 Danilo PETRUCCI KTM 333.4 1’47.708 0.415 / 0.095
7 Luca MARINI Ducati 341.8 1’47.741 0.448 / 0.033
8 Miguel OLIVEIRA KTM 337.5 1’47.750 0.457 / 0.009
9 Maverick VIÑALES Aprilia 340.7 1’47.764 0.471 / 0.014
10 Alex RINS Suzuki 336.5 1’47.790 0.497 / 0.026
11 Valentino ROSSI Yamaha 336.5 1’47.863 0.570 / 0.073
12 Jake DIXON Yamaha 331.3 1’48.146 0.853 / 0.283

Nguồn: Tổng hợp

Slogan Thể Thao Tốc Độ

Chiếc cúp bạc, rượu sâm banh
Để thưởng cho kẻ sẽ giành podi
Tử vong cũng chẳng tiếc gì
Một đời tốc độ mấy khi an toàn

---Lương Châu Từ---
---Phiên bản Thể Thao Tốc Độ---