max biaggi

max biaggi mới nhất: Max Biaggi
3 năm trước

Max Biaggi

Max Biaggi (26/06/1971-) là tay đua moto người Italia từng có 13 lần chiến thắng thể thức 500cc.

Max Biaggi

Max Biaggi (26/06/1971-) là tay đua moto người Italia từng có 13 lần chiến thắng thể thức 500cc.

Nhật ký MotoGP 2001-GP nước Đức-Max Biaggi chiến thắng

Nhật ký MotoGP nước Đức 2001 Thông tin trước chặng đua -Chặng đua thứ 9 của mùa giải -BXH: 1/Rossi (161 điểm) 2/Biaggi (135 điểm) 3/Capirossi (103 điểm) Kết quả phân hạng Pole/ Biaggi P2/ Nakano P3/ Barros P4/ Checa Diễn biến cuộc đua Xuất phát: Có tai nạn liên quan đến Aoki và Haslam Thứ tự: Biaggi P1, Checa P2, Abe P3, Barros P4, Roberts P5, Nagano P8, Rossi P12 L1/ Rossi lên P11 L2/ Nakano lên P7, Rossi lên P10 L3/ Nakano lên P6, Rossi lên P9 L4/ Rossi lên P8 L5/ Nakano vượt Roberts lên P5 L7/ Rossi bị Capirossi vượt, tụt xuống P9 L9/ Rossi vượt cả Jacque và Roberts lên P7 L11/ Nakano vượt Barros lên P4 L12/ Abe vượt Checa lên P2 Rossi vượt Capirossi lên P6 Thứ tự: Biaggi P1, Abe P2, Checa P3, Nakano P4, Barros P5, Rossi P6, Capirossi P7 L18/ Rossi vượt Barros lên P4 L20/ Capirossi vượt Barros lên P5 L21/ Capirossi vượt Rossi lên P4 Checa vượt Abe lên P2 Thứ tự: Biaggi P1, Checa P2, Abe P3, Nakano P4, Capirossi P5, Rossi P6, Barros P7, Jacque P8 L25/ Rossi bị Barros và Jacque vượt, bị tụt xuống P8 L26/ Capirossi bị Barros và Jacque vượt, tụt xuống P7 L29/ Nakano vượt Abe lên P3 Rossi vượt Capirossi lên P7 Kết quả cuộc đua (30 vòng) Pos. Rider Team Time/Retired Grid Points 1  Max Biaggi Marlboro Yamaha Team 43:36.983 1 25 2  Carlos Checa Marlboro Yamaha Team +3.249 4 20 3  Shinya Nakano Gauloises Yamaha Tech 3 +3.642 […]

Nhật ký MotoGP 2001-TT Assen-Max Biaggi chiến thắng

Nhật ký Assen TT 2001 Thông tin trước chặng đua -Chặng đua thứ 7 của mùa giả -BXH: 1/Rossi (116 điểm) /Biaggi (90 điểm) 3/Capirossi (81 điểm) Kết quả phân hạng Pole/ Capirossi P2/ Biaggi P3/ Rossi Diễn biến cuộc đua Xuất phát: Không có sự cố lớn nào Thứ tự: Barros P1, Biaggi P2, Abe P3, Capirossi P4, Roberts P5, Checa P6, Rossi P7 L1/ Rossi vượt Checa và Roberts lên P5 Capirossi vượt Abe lên P3 L2/ Rossi vượt Abe lên P4 Roberts vượt Abe lên P5 Capirossi vượt cả Biaggi và Barros để lên P1 nhưng sau đó lại bị Baros vượt lại L3/ Abe P6 và Checa P7 ngã xe cùng một lúc Thứ tự: Barros P1, Capirossi P2, Biaggi P3, Rossi P4, Roberts P5, Criville P6 L4/ Capirossi vượt Barros lên P1 Criville P6 bị ngã xe L5/ Barros vượt Capirossi lên P1 Biaggi vượt Capirossi lên P2 L7/ Biaggi vượt Barros lên P1 Rossi tấn công Capirossi L9/ Capirossi vượt Barros lên P2 L10/ Rossi vượt Barros lên P3 L11/ Rossi vượt Capirossi lên P2 L12/ Nakano vượt Roberts lên P5 Thứ tự: Biaggi P1, Rossi P2, Capirossi P3, Barros P4, Nakano P5, Roberts P6 L15/ Rossi vượt Biaggi lên P1 nhưng sau đó bị vượt lại L16/ Cờ đỏ do trời mưa. Cuộc đua kết thúc sớm 5 vòng Kết quả cuộc đua Pos. Rider Team Laps Time/Retired Grid Points 1  Max Biaggi Marlboro Yamaha Team 15 30:56.346 2 25 2  Valentino Rossi Nastro Azzurro Honda 15 +0.126 3 20 3  Loris Capirossi […]

Nhật ký MotoGP 2001-GP Nước Pháp-Max Biaggi chiến thắng

Nhật ký MotoGP Nước Pháp 2001 Thông tin trước chặng đua -Chặng đua thứ 4 của mùa giải -BXH: 1/Rossi (75 điểm) 2/Abe (44 điểm) 3/Nakano (37 điểm) Kết quả phân hạng Pole/ Biaggi P2/ Roberts P3/ Rossi P5/Checa Diễn biến cuộc đua Xuất phát: Không có sự cố lớn Thứ tự: Roberts P1, Biaggi P2, Checa P3, Criville P4, Nakano P5, Ukawa P6, Rossi P9 L2/ Rossi lên P8 Ukawa vượt Nakano lên P5 L3/ Rossi lên P7 L4/ Biaggi vượt Roberts lên P1 L6/ Biaggi cua lỗi, bị Roberts và Checa vượt qua Thứ tự: Roberts P1, Checa P2, Biaggi P3, Criville P4, Ukawa P5, Nakano P6, Rossi P7 L7/ Checa vượt Robert lên P1 L8/ Nakano vượt Ukawa lên P5 L9/ Rossi vượt đồng thời cả Nakano và Ukawa lên P5 L10/Biaggi vượt Roberts lên P2 Ukawa P7 bị ngã xe Thứ tự: Checa P1, Biaggi P2, Roberts P3, Criville P4, Rossi P5, Nakano P6 L12/ Rossi vượt Criville lên P4 L15/ Biaggi vượt Checa lên P1 L16/ Rossi vượt Roberts lên P3 Thứ tự: Biaggi P1, Checa P2, Rossi P3, Roberts P4, Criville P5, Nakano P6 L20/ Criville vượt Roberts lên P4 L21/ Abe vượt Roberts lên P5 L22/ Abe vượt Criville lên P4 Kết quả cuộc đua (28 vòng) Pos. Rider Team Time/Retired Grid Points 1  Max Biaggi Marlboro Yamaha Team 46:59.346 1 25 2  Carlos Checa Marlboro Yamaha Team +3.266 5 20 3  Valentino Rossi Nastro Azzurro Honda +4.830 3 […]

Nhật ký MotoGP 2000-GP nước Úc-Max Biaggi chiến thắng

Nhật ký MotoGP nước Úc 2000 Thông tin trước cuộc đua -Chặng đua cuối cùng (thứ 16) của mùa giải -Roberts đã vô địch từ 2 chặng trước -BXH: vô địch/Roberts (249 điểm) 2/Rossi (193 điểm) 3/Checa (155 điểm) Kết quả phân hạng Pole/ Williams P2/ Barros P3/ Laconi P5/ Capirossi P8/ Rossi P12/ Biaggi […]

Nhật ký MotoGP 2000-GP Cộng hòa Séc-Max Biaggi chiến thắng

Nhật ký MotoGP Cộng hòa Séc 2000 Thông tin trước cuộc đua -Chặng đua thứ 11 của mùa giải -BXH: 1/Roberts (161 điểm) 2/Checa (123 điểm) 3/Rossi (112 điểm) Kết quả phân hạng Pole/ Max Biaggi P2/ Loris Capirossi P3/ Kenny Roberts P4/ Garry McCoy P5/ Valentino Rossi Diễn biến cuộc đua Xuất phát: Norick […]