Jorge Martin bị đa chấn thương sau cú ngã ở FP3, Takaaki Nakagami vẫn muốn đua dù bị đau vai-MotoGP Bồ Đào Nha

Tay đua trẻ vừa có lần đầu tiên lên podium MotoGP cách đây 2 tuần-Jorge Martin không may mắn đã bị đa chấn thương sau cú ngã xe rất mạnh ở Turn-7 trong phiên đua FP3 hôm qua.

Martin đã được chuyển tới bệnh viện ngay lập tức. Các bác sỹ đánh giá những chấn thương của Martin là rất nghiêm trọng. Riêng tay phải và mắt cá chân phải cần được phẫu thuật.

Các bác sỹ còn tiết lộ Martin vẫn có thể chịu đau cho đến khi được khuân lên cáng, nhưng trong quá trình đưa đến bệnh viện thì có thời điểm tay đua Pramac đã bất tỉnh tạm thời. Hiện Martin đã tỉnh và đã có thể lên Instagram để ‘giải sầu’ trong thời gian chờ phẫu thuật:

‘Hôm nay chắc chắn không phải là ngày tuyệt vời nhất của tôi. Nhưng các bạn hãy tin tưởng tôi. Dù bị gãy nhiều xương và tôi đang rất đau. Nhưng tôi là một đấu sĩ Martinator. Hẹn sớm gặp lại các bạn!’

Tất nhiên với những chấn thương nghiêm trọng như vậy thì Martin không thể tiếp tục tham gia chặng đua này. Mà nguy cơ anh còn phải nghỉ thi đấu dài hạn.

Một tay đua khác cũng bị ngã rất đau là Takaaki Nakagami. Tay đua người Nhật Bản gặp tai nạn ở FP2. Anh vẫn cố gắng tham gia FP3 trước khi quyết định rút lui khỏi phiên phân hạng để giữ sức. Trên Instagram của mình, Nakagami thông báo anh vẫn sẽ tham gia cuộc đua chính từ vị trí xuất phát cuối cùng.

Nguồn: Motorsport

Sự kiện:        

MotoGP Bồ Đào Nha 2021: Fabio Quartararo chiến thắng, Marc Marquez P7, Valentino Rossi ngã xe

Cập nhật kết quả MotoGP Bồ Đào Nha 2021

Kết quả đua chính: Fabio Quartararo chiến thắng, Alex Rins và Johann Zarco ngã xe khi đang chạy trong top-3, Marc Marquez P7, Luca Marini và Lorenzo Savadori có điểm số đầu tiên

Stt. Tay đua Xe Kết quả
1 Fabio QUARTARARO Yamaha 41’46.412
2 Francesco BAGNAIA Ducati +4.809
3 Joan MIR Suzuki +4.948
4 Franco MORBIDELLI Yamaha +5.127
5 Brad BINDER KTM +6.668
6 Aleix ESPARGARO Aprilia +8.885
7 Marc MARQUEZ Honda +13.208
8 Alex MARQUEZ Honda +17.992
9 Enea BASTIANINI Ducati +22.369
10 Takaaki NAKAGAMI Honda +23.676
11 Maverick VIÑALES Yamaha +23.761
12 Luca MARINI Ducati +29.660
13 Danilo PETRUCCI KTM +29.836
14 Lorenzo SAVADORI Aprilia +38.941
15 Iker LECUONA KTM +50.642
16 Miguel OLIVEIRA KTM 1 Lap
Johann ZARCO Ducati 6 Laps
Alex RINS Suzuki 7 Laps
Valentino ROSSI Yamaha 11 Laps
Jack MILLER Ducati 20 Laps
Pol ESPARGARO Honda 21 Laps

Kết quả warm-up:

Stt. Tay đua Xe Kết quả Khoảng cách
1 Jack MILLER Ducati 1’39.721
2 Fabio QUARTARARO Yamaha 1’39.801 0.080 / 0.080
3 Joan MIR Suzuki 1’39.821 0.100 / 0.020
4 Aleix ESPARGARO Aprilia 1’39.871 0.150 / 0.050
5 Franco MORBIDELLI Yamaha 1’39.878 0.157 / 0.007
6 Francesco BAGNAIA Ducati 1’39.912 0.191 / 0.034
7 Johann ZARCO Ducati 1’40.041 0.320 / 0.129
8 Maverick VIÑALES Yamaha 1’40.124 0.403 / 0.083
9 Brad BINDER KTM 1’40.173 0.452 / 0.049
10 Danilo PETRUCCI KTM 1’40.393 0.672 / 0.220
11 Alex MARQUEZ Honda 1’40.443 0.722 / 0.050
12 Alex RINS Suzuki 1’40.533 0.812 / 0.090
13 Pol ESPARGARO Honda 1’40.558 0.837 / 0.025
14 Takaaki NAKAGAMI Honda 1’40.609 0.888 / 0.051
15 Enea BASTIANINI Ducati 1’40.617 0.896 / 0.008
16 Luca MARINI Ducati 1’40.806 1.085 / 0.189
17 Miguel OLIVEIRA KTM 1’40.859 1.138 / 0.053
18 Valentino ROSSI Yamaha 1’41.167 1.446 / 0.308
19 Marc MARQUEZ Honda 1’41.237 1.516 / 0.070
20 Lorenzo SAVADORI Aprilia 1’41.477 1.756 / 0.240
21 Iker LECUONA KTM 1’41.773 2.052 / 0.296

Kết quả Q2: Francesco Bagnaia mất pole-lap do lập thành tích khi có cờ vàng, Fabio Quartararo được đôn lên P1, Marc Marquez P6

Stt. Tay đua Xe Kết quả Khoảng cách
1 Fabio QUARTARARO Yamaha 1’38.862
2 Alex RINS Suzuki 1’38.951 0.089 / 0.089
3 Johann ZARCO Ducati 1’38.991 0.129 / 0.040
4 Jack MILLER Ducati 1’39.061 0.199 / 0.070
5 Franco MORBIDELLI Yamaha 1’39.103 0.241 / 0.042
6 Marc MARQUEZ Honda 1’39.121 0.259 / 0.018
7 Aleix ESPARGARO Aprilia 1’39.169 0.307 / 0.048
8 Luca MARINI Ducati 1’39.386 0.524 / 0.217
9 Joan MIR Suzuki 1’39.398 0.536 / 0.012
10 Miguel OLIVEIRA KTM 1’39.445 0.583 / 0.047
11 Francesco BAGNAIA Ducati 1’39.482 0.620 / 0.037
12 Maverick VIÑALES Yamaha 1’39.807 0.945 / 0.325

Kết quả Q1: Marc Marquez và Joan Mir vào Q2, Valentino Rossi tiếp tục lận đận

Stt. Tay đua Xe Kết quả Khoảng cách
1 Marc MARQUEZ Honda 1’39.253
2 Joan MIR Suzuki 1’39.302 0.049 / 0.049
3 Alex MARQUEZ Honda 1’39.530 0.277 / 0.228
4 Pol ESPARGARO Honda 1’39.710 0.457 / 0.180
5 Brad BINDER KTM 1’39.776 0.523 / 0.066
6 Enea BASTIANINI Ducati 1’39.855 0.602 / 0.079
7 Valentino ROSSI Yamaha 1’39.943 0.690 / 0.088
8 Danilo PETRUCCI KTM 1’40.202 0.949 / 0.259
9 Iker LECUONA KTM 1’40.408 1.155 / 0.206
10 Lorenzo SAVADORI Aprilia 1’40.444 1.191 / 0.036
Takaaki NAKAGAMI Honda

Kết quả FP4: Fabio Quartararo nhanh nhất

Stt. Tay đua Xe Kết quả Khoảng cách
1 Fabio QUARTARARO Yamaha 1’39.788
2 Miguel OLIVEIRA KTM 1’40.056 0.268 / 0.268
3 Johann ZARCO Ducati 1’40.073 0.285 / 0.017
4 Maverick VIÑALES Yamaha 1’40.075 0.287 / 0.002
5 Francesco BAGNAIA Ducati 1’40.111 0.323 / 0.036
6 Franco MORBIDELLI Yamaha 1’40.124 0.336 / 0.013
7 Alex MARQUEZ Honda 1’40.168 0.380 / 0.044
8 Jack MILLER Ducati 1’40.173 0.385 / 0.005
9 Marc MARQUEZ Honda 1’40.197 0.409 / 0.024
10 Joan MIR Suzuki 1’40.220 0.432 / 0.023
11 Brad BINDER KTM 1’40.304 0.516 / 0.084
12 Alex RINS Suzuki 1’40.458 0.670 / 0.154
13 Pol ESPARGARO Honda 1’40.515 0.727 / 0.057
14 Aleix ESPARGARO Aprilia 1’40.516 0.728 / 0.001
15 Valentino ROSSI Yamaha 1’40.619 0.831 / 0.103
16 Danilo PETRUCCI KTM 1’40.657 0.869 / 0.038
17 Luca MARINI Ducati 1’40.765 0.977 / 0.108
18 Enea BASTIANINI Ducati 1’40.809 1.021 / 0.044
19 Lorenzo SAVADORI Aprilia 1’41.357 1.569 / 0.548
20 Iker LECUONA KTM 1’41.630 1.842 / 0.273
Takaaki NAKAGAMI Honda

Kết quả FP3: Fabio Quartararo nhanh nhất, Luca Marini vào Q2, Marc Marquez và Valentino Rossi phải đua Q1, Takaaki Nakagami và Jorge Martin bị chấn thương

Stt. Tay đua Xe Kết quả Khoảng cách
1 Fabio QUARTARARO Yamaha 1’39.044
2 Franco MORBIDELLI Yamaha 1’39.095 0.051 / 0.051
3 Francesco BAGNAIA Ducati 1’39.117 0.073 / 0.022
4 Johann ZARCO Ducati 1’39.228 0.184 / 0.111
5 Alex RINS Suzuki 1’39.328 0.284 / 0.100
6 Jack MILLER Ducati 1’39.345 0.301 / 0.017
7 Luca MARINI Ducati 1’39.600 0.556 / 0.255
8 Aleix ESPARGARO Aprilia 1’39.690 0.646 / 0.090
9 Miguel OLIVEIRA KTM 1’39.697 0.653 / 0.007
10 Maverick VIÑALES Yamaha 1’39.742 0.698 / 0.045
11 Alex MARQUEZ Honda 1’39.796 0.752 / 0.054
12 Joan MIR Suzuki 1’39.818 0.774 / 0.022
13 Pol ESPARGARO Honda 1’39.828 0.784 / 0.010
14 Valentino ROSSI Yamaha 1’39.912 0.868 / 0.084
15 Marc MARQUEZ Honda 1’39.945 0.901 / 0.033
16 Brad BINDER KTM 1’40.196 1.152 / 0.251
17 Danilo PETRUCCI KTM 1’40.302 1.258 / 0.106
18 Enea BASTIANINI Ducati 1’40.343 1.299 / 0.041
19 Jorge MARTIN Ducati 1’41.046 2.002 / 0.703
20 Lorenzo SAVADORI Aprilia 1’41.190 2.146 / 0.144
21 Takaaki NAKAGAMI Honda 1’41.566 2.522 / 0.376
22 Iker LECUONA KTM 1’41.568 2.524 / 0.002

Kết quả FP2: Francesco Bagnaia nhanh nhất, Marc Marquez tụt xuống P6

Stt. Tay đua Xe Km/h Kết quả
1 Francesco BAGNAIA Ducati 341.7 1’39.866
2 Fabio QUARTARARO Yamaha 329.2 0.340 / 0.340
3 Joan MIR Suzuki 330.2 0.419 / 0.079
4 Alex RINS Suzuki 336.4 0.462 / 0.043
5 Jack MILLER Ducati 339.6 0.470 / 0.008
6 Marc MARQUEZ Honda 333.3 0.473 / 0.003
7 Maverick VIÑALES Yamaha 329.2 0.560 / 0.087
8 Johann ZARCO Ducati 339.6 0.624 / 0.064
9 Miguel OLIVEIRA KTM 333.3 0.726 / 0.102
10 Takaaki NAKAGAMI Honda 332.3 0.745 / 0.019
11 Alex MARQUEZ Honda 336.4 0.866 / 0.121
12 Pol ESPARGARO Honda 335.4 0.877 / 0.011
13 Luca MARINI Ducati 331.2 0.895 / 0.018
14 Aleix ESPARGARO Aprilia 333.3 1.041 / 0.146
15 Valentino ROSSI Yamaha 330.2 1.259 / 0.218
16 Lorenzo SAVADORI Aprilia 338.5 1.274 / 0.015
17 Brad BINDER KTM 337.5 1.317 / 0.043
18 Danilo PETRUCCI KTM 328.2 1.321 / 0.004
19 Franco MORBIDELLI Yamaha 331.2 1.350 / 0.029
20 Enea BASTIANINI Ducati 335.4 1.970 / 0.620
21 Iker LECUONA KTM 330.2 2.595 / 0.625
22 Jorge MARTIN Ducati 338.5 3.055 / 0.460

Kết quả FP1: Maverick Vinales nhanh nhất, Marc Marquez P3

Stt. Tay đua Xe Km/h Kết quả
1 Maverick VIÑALES Yamaha 330.2 1’42.127
2 Alex RINS Suzuki 333.3 0.151 / 0.151
3 Marc MARQUEZ Honda 330.2 0.251 / 0.100
4 Pol ESPARGARO Honda 337.5 0.255 / 0.004
5 Johann ZARCO Ducati 342.8 0.316 / 0.061
6 Francesco BAGNAIA Ducati 334.3 0.337 / 0.021
7 Fabio QUARTARARO Yamaha 328.2 0.401 / 0.064
8 Jack MILLER Ducati 341.7 0.409 / 0.008
9 Alex MARQUEZ Honda 334.3 0.654 / 0.245
10 Danilo PETRUCCI KTM 329.2 0.830 / 0.176
11 Valentino ROSSI Yamaha 327.2 0.886 / 0.056
12 Takaaki NAKAGAMI Honda 333.3 0.909 / 0.023
13 Joan MIR Suzuki 329.2 0.933 / 0.024
14 Franco MORBIDELLI Yamaha 329.2 1.116 / 0.183
15 Lorenzo SAVADORI Aprilia 331.2 1.412 / 0.296
16 Jorge MARTIN Ducati 338.5 1.575 / 0.163
17 Miguel OLIVEIRA KTM 334.3 1.873 / 0.298
18 Luca MARINI Ducati 333.3 2.475 / 0.602
19 Iker LECUONA KTM 325.3 2.840 / 0.365
20 Enea BASTIANINI Ducati 332.3 3.198 / 0.358
21 Aleix ESPARGARO Aprilia 330.2 3.208 / 0.010
22 Brad BINDER KTM 331.2 5.647 / 2.439

Thông tin lốp xe:

Thông tin trường đua 2021:

(Tiếp tục cập nhật)

Nguồn: Tổng hợp, Wikipedia

Chuyên mục đang xây dựng

  • Thư viện tốc độ
  • Nón bảo hiểm
  • Slogan Thể Thao Tốc Độ

    Chiếc cúp bạc, rượu sâm banh
    Để thưởng cho kẻ sẽ giành podi
    Tử vong cũng chẳng tiếc gì
    Một đời tốc độ mấy khi an toàn

    ---Lương Châu Từ---
    ---Phiên bản Thể Thao Tốc Độ---