26/06/1954 Ngày sinh Marco Lucchinelli (1 lần vô địch 500cc)

MotoGP 2021 chặng 18 phân hạng: Jorge Martin giành pole

Kết quả phân hạng Q2 chặng đua MotoGP Valencia 2021:

Stt Tay đua Xe Km/h Thời gian Kh/cách
1 Jorge MARTIN Ducati 328.9 1’29.936
2 Francesco BAGNAIA Ducati 325.8 1’30.000 0.064 / 0.064
3 Jack MILLER Ducati 328.9 1’30.325 0.389 / 0.325
4 Joan MIR Suzuki 325.8 1’30.395 0.459 / 0.070
5 Johann ZARCO Ducati 328.9 1’30.418 0.482 / 0.023
6 Alex RINS Suzuki 322.8 1’30.475 0.539 / 0.057
7 Brad BINDER KTM 324.3 1’30.509 0.573 / 0.034
8 Fabio QUARTARARO Yamaha 321.3 1’30.620 0.684 / 0.111
9 Takaaki NAKAGAMI Honda 322.8 1’30.644 0.708 / 0.024
10 Valentino ROSSI Yamaha 324.3 1’30.746 0.810 / 0.102
11 Franco MORBIDELLI Yamaha 319.8 1’30.781 0.845 / 0.035
12 Aleix ESPARGARO Aprilia 324.3 1’31.024 1.088 / 0.243

Kết quả phân hạng Q1:

Stt Tay đua Xe Km/h Thời gian Kh/cách
1 Alex RINS Suzuki 319.8 1’30.673
2 Brad BINDER KTM 324.3 1’30.788 0.115 / 0.115
3 Andrea DOVIZIOSO Yamaha 316.8 1’30.859 0.186 / 0.071
4 Maverick VIÑALES Aprilia 321.3 1’30.991 0.318 / 0.132
5 Iker LECUONA KTM 325.8 1’30.994 0.321 / 0.003
6 Danilo PETRUCCI KTM 316.8 1’31.045 0.372 / 0.051
7 Luca MARINI Ducati 322.8 1’31.073 0.400 / 0.028
8 Enea BASTIANINI Ducati 321.3 1’31.185 0.512 / 0.112
9 Alex MARQUEZ Honda 327.4 1’31.251 0.578 / 0.066
10 Miguel OLIVEIRA KTM 321.3 1’31.319 0.646 / 0.068
Pol ESPARGARO Honda

Nguồn: Tổng hợp

Chủ đề:            
Tiêu điểm:

Slogan Thể thao tốc độ

Chiếc cúp bạc, rượu sâm banh
Để thưởng cho kẻ sẽ giành podi
Tử vong cũng chẳng tiếc gì
Một đời tốc độ mấy khi an toàn

---Lương Châu Từ---
---Phiên bản Thể thao tốc độ---

>>Đua xe >>Xe đạp >>Video >>Thư viện tốc độ >>Fan tốc độ