MotoGP 2021 chặng 14 FP1: Maverick Vinales nhanh nhất

Kết quả phiên chạy FP1 của chặng đua MotoGP San Marino 2021:

Stt Tay đua Xe Km/h Thời gian Kh/cách
1 Maverick VIÑALES Aprilia 295.8 1’32.666
2 Joan MIR Suzuki 291.8 1’32.746 0.080 / 0.080
3 Francesco BAGNAIA Ducati 294.2 1’32.801 0.135 / 0.055
4 Jack MILLER Ducati 296.7 1’32.859 0.193 / 0.058
5 Alex RINS Suzuki 295.0 1’32.885 0.219 / 0.026
6 Pol ESPARGARO Honda 297.5 1’33.019 0.353 / 0.134
7 Fabio QUARTARARO Yamaha 288.7 1’33.024 0.358 / 0.005
8 Stefan BRADL Honda 295.8 1’33.047 0.381 / 0.023
9 Marc MARQUEZ Honda 295.0 1’33.100 0.434 / 0.053
10 Aleix ESPARGARO Aprilia 294.2 1’33.102 0.436 / 0.002
11 Johann ZARCO Ducati 298.3 1’33.143 0.477 / 0.041
12 Enea BASTIANINI Ducati 296.7 1’33.314 0.648 / 0.171
13 Takaaki NAKAGAMI Honda 296.7 1’33.409 0.743 / 0.095
14 Jorge MARTIN Ducati 295.0 1’33.451 0.785 / 0.042
15 Michele PIRRO Ducati 293.4 1’33.482 0.816 / 0.031
16 Franco MORBIDELLI Yamaha 286.4 1’33.570 0.904 / 0.088
17 Iker LECUONA KTM 290.3 1’33.710 1.044 / 0.140
18 Alex MARQUEZ Honda 295.8 1’33.766 1.100 / 0.056
19 Valentino ROSSI Yamaha 289.5 1’33.791 1.125 / 0.025
20 Danilo PETRUCCI KTM 288.7 1’33.950 1.284 / 0.159
21 Brad BINDER KTM 293.4 1’34.022 1.356 / 0.072
22 Miguel OLIVEIRA KTM 294.2 1’34.026 1.360 / 0.004
23 Luca MARINI Ducati 292.6 1’34.037 1.371 / 0.011
24 Andrea DOVIZIOSO Yamaha 288.0 1’35.211 2.545 / 1.174

Nguồn: Tổng hợp

Chủ đề:    
Tiêu điểm:

Slogan Thể thao tốc độ

Chiếc cúp bạc, rượu sâm banh
Để thưởng cho kẻ sẽ giành podi
Tử vong cũng chẳng tiếc gì
Một đời tốc độ mấy khi an toàn

---Lương Châu Từ---
---Phiên bản Thể thao tốc độ---

>>Đua xe >>Xe đạp >>Video >>Thư viện tốc độ >>Fan tốc độ