03/07/1987 Ngày sinh Sebastian Vettel (4 lần vô địch F1)

MotoGP 2021 chặng 14 FP2: Johann Zarco nhanh nhất

Kết quả phiên chạy FP2 của chặng đua MotoGP San Marino 2021:

Stt Tay đua Xe Km/h Thời gian Kh/cách
1 Johann ZARCO Ducati 291.8 1’42.097
2 Francesco BAGNAIA Ducati 290.3 1’42.650 0.553 / 0.553
3 Jack MILLER Ducati 288.7 1’42.719 0.622 / 0.069
4 Joan MIR Suzuki 283.4 1’42.910 0.813 / 0.191
5 Marc MARQUEZ Honda 285.7 1’42.921 0.824 / 0.011
6 Miguel OLIVEIRA KTM 282.7 1’43.234 1.137 / 0.313
7 Danilo PETRUCCI KTM 285.7 1’43.329 1.232 / 0.095
8 Aleix ESPARGARO Aprilia 286.4 1’43.629 1.532 / 0.300
9 Iker LECUONA KTM 281.2 1’43.722 1.625 / 0.093
10 Alex MARQUEZ Honda 288.0 1’43.739 1.642 / 0.017
11 Alex RINS Suzuki 287.2 1’43.760 1.663 / 0.021
12 Michele PIRRO Ducati 281.9 1’43.811 1.714 / 0.051
13 Franco MORBIDELLI Yamaha 279.7 1’43.844 1.747 / 0.033
14 Enea BASTIANINI Ducati 281.9 1’43.901 1.804 / 0.057
15 Jorge MARTIN Ducati 289.5 1’43.906 1.809 / 0.005
16 Valentino ROSSI Yamaha 283.4 1’44.130 2.033 / 0.224
17 Maverick VIÑALES Aprilia 286.4 1’44.203 2.106 / 0.073
18 Fabio QUARTARARO Yamaha 282.7 1’44.205 2.108 / 0.002
19 Pol ESPARGARO Honda 287.2 1’44.266 2.169 / 0.061
20 Brad BINDER KTM 281.2 1’44.404 2.307 / 0.138
21 Andrea DOVIZIOSO Yamaha 279.0 1’44.530 2.433 / 0.126
22 Stefan BRADL Honda 284.2 1’44.713 2.616 / 0.183
23 Luca MARINI Ducati 280.5 1’44.970 2.873 / 0.257
24 Takaaki NAKAGAMI Honda 281.2 1’44.992 2.895 / 0.022

Nguồn: Tổng hợp

Chủ đề:    
Tiêu điểm:

Slogan Thể thao tốc độ

Chiếc cúp bạc, rượu sâm banh
Để thưởng cho kẻ sẽ giành podi
Tử vong cũng chẳng tiếc gì
Một đời tốc độ mấy khi an toàn

---Lương Châu Từ---
---Phiên bản Thể thao tốc độ---

>>Đua xe >>Xe đạp >>Video >>Thư viện tốc độ >>Fan tốc độ