01/07/1989 Ngày sinh Daniel Ricciardo

MotoGP 2021 chặng 14 Warm up: Alex Rins nhanh nhất

Kết quả phiên chạy Warm-up của chặng đua MotoGP San Marino 2021:

Stt Tay đua Xe Km/h Thời gian Kh/cách
1 Alex RINS Suzuki 295.8 1’32.521
2 Fabio QUARTARARO Yamaha 295.0 1’32.623 0.102 / 0.102
3 Francesco BAGNAIA Ducati 298.3 1’32.780 0.259 / 0.157
4 Joan MIR Suzuki 292.6 1’32.790 0.269 / 0.010
5 Aleix ESPARGARO Aprilia 296.7 1’32.877 0.356 / 0.087
6 Jack MILLER Ducati 298.3 1’32.881 0.360 / 0.004
7 Michele PIRRO Ducati 297.5 1’32.922 0.401 / 0.041
8 Enea BASTIANINI Ducati 300.8 1’32.954 0.433 / 0.032
9 Brad BINDER KTM 294.2 1’32.991 0.470 / 0.037
10 Stefan BRADL Honda 296.7 1’32.997 0.476 / 0.006
11 Marc MARQUEZ Honda 295.0 1’33.008 0.487 / 0.011
12 Pol ESPARGARO Honda 299.1 1’33.017 0.496 / 0.009
13 Jorge MARTIN Ducati 296.7 1’33.064 0.543 / 0.047
14 Miguel OLIVEIRA KTM 297.5 1’33.066 0.545 / 0.002
15 Alex MARQUEZ Honda 297.5 1’33.074 0.553 / 0.008
16 Johann ZARCO Ducati 298.3 1’33.097 0.576 / 0.023
17 Takaaki NAKAGAMI Honda 296.7 1’33.173 0.652 / 0.076
18 Maverick VIÑALES Aprilia 297.5 1’33.242 0.721 / 0.069
19 Valentino ROSSI Yamaha 291.1 1’33.416 0.895 / 0.174
20 Danilo PETRUCCI KTM 292.6 1’33.503 0.982 / 0.087
21 Iker LECUONA KTM 295.0 1’33.555 1.034 / 0.052
22 Luca MARINI Ducati 297.5 1’33.707 1.186 / 0.152
23 Andrea DOVIZIOSO Yamaha 291.8 1’34.221 1.700 / 0.514
24 Franco MORBIDELLI Yamaha 292.6 1’34.285 1.764 / 0.064

Nguồn: Tổng hợp

Chủ đề:    
Tiêu điểm:

Slogan Thể thao tốc độ

Chiếc cúp bạc, rượu sâm banh
Để thưởng cho kẻ sẽ giành podi
Tử vong cũng chẳng tiếc gì
Một đời tốc độ mấy khi an toàn

---Lương Châu Từ---
---Phiên bản Thể thao tốc độ---

>>Đua xe >>Xe đạp >>Video >>Thư viện tốc độ >>Fan tốc độ