MotoGP 2021 chặng 16 FP1: Johann Zarco nhanh nhất

Kết quả phiên chạy FP1 của chặng đua MotoGP Emilia Romanga 2021:

Stt Tay đua Xe Km/h Thời gian Kh/cách
1 Johann ZARCO Ducati 295.0 1’42.374
2 Marc MARQUEZ Honda 291.1 1’43.791 1.417 / 1.417
3 Jack MILLER Ducati 291.8 1’43.999 1.625 / 0.208
4 Jorge MARTIN Ducati 292.6 1’44.041 1.667 / 0.042
5 Franco MORBIDELLI Yamaha 283.4 1’44.054 1.680 / 0.013
6 Francesco BAGNAIA Ducati 289.5 1’44.183 1.809 / 0.129
7 Miguel OLIVEIRA KTM 288.7 1’44.243 1.869 / 0.060
8 Danilo PETRUCCI KTM 285.7 1’44.324 1.950 / 0.081
9 Iker LECUONA KTM 283.4 1’44.405 2.031 / 0.081
10 Joan MIR Suzuki 288.7 1’44.513 2.139 / 0.108
11 Luca MARINI Ducati 288.0 1’44.575 2.201 / 0.062
12 Valentino ROSSI Yamaha 284.2 1’44.751 2.377 / 0.176
13 Michele PIRRO Ducati 284.9 1’44.888 2.514 / 0.137
14 Alex MARQUEZ Honda 288.7 1’45.011 2.637 / 0.123
15 Pol ESPARGARO Honda 288.7 1’45.204 2.830 / 0.193
16 Alex RINS Suzuki 288.0 1’45.221 2.847 / 0.017
17 Maverick VIÑALES Aprilia 292.6 1’45.445 3.071 / 0.224
18 Fabio QUARTARARO Yamaha 283.4 1’45.477 3.103 / 0.032
19 Aleix ESPARGARO Aprilia 288.0 1’45.656 3.282 / 0.179
20 Enea BASTIANINI Ducati 285.7 1’45.853 3.479 / 0.197
21 Andrea DOVIZIOSO Yamaha 284.2 1’45.881 3.507 / 0.028
22 Takaaki NAKAGAMI Honda 287.2 1’46.046 3.672 / 0.165
23 Brad BINDER KTM 278.3 1’46.152 3.778 / 0.106
24 Lorenzo SAVADORI Aprilia 281.9 1’46.966 4.592 / 0.814

Nguồn: MotoGP

Chủ đề:                
Tiêu điểm:

Slogan Thể thao tốc độ

Chiếc cúp bạc, rượu sâm banh
Để thưởng cho kẻ sẽ giành podi
Tử vong cũng chẳng tiếc gì
Một đời tốc độ mấy khi an toàn

---Lương Châu Từ---
---Phiên bản Thể thao tốc độ---

>>Đua xe >>Xe đạp >>Video >>Thư viện tốc độ >>Fan tốc độ