03/07/1987 Ngày sinh Sebastian Vettel (4 lần vô địch F1)

MotoGP 2021 chặng 16 FP2: Jack Miller nhanh nhất

Kết quả phiên chạy FP2 của chặng đua MotoGP Emilia Romagna 2021:

Stt Tay đua Xe Km/h Thời gian Kh/cách
1 Jack MILLER Ducati 295.0 1’41.305
2 Johann ZARCO Ducati 294.2 1’42.232 0.927 / 0.927
3 Aleix ESPARGARO Aprilia 289.5 1’42.291 0.986 / 0.059
4 Iker LECUONA KTM 285.7 1’42.576 1.271 / 0.285
5 Miguel OLIVEIRA KTM 288.0 1’42.591 1.286 / 0.015
6 Luca MARINI Ducati 290.3 1’42.601 1.296 / 0.010
7 Lorenzo SAVADORI Aprilia 286.4 1’42.615 1.310 / 0.014
8 Francesco BAGNAIA Ducati 292.6 1’42.669 1.364 / 0.054
9 Danilo PETRUCCI KTM 285.7 1’42.775 1.470 / 0.106
10 Jorge MARTIN Ducati 295.0 1’42.809 1.504 / 0.034
11 Joan MIR Suzuki 288.7 1’42.842 1.537 / 0.033
12 Enea BASTIANINI Ducati 291.8 1’42.842 1.537
13 Alex MARQUEZ Honda 291.1 1’42.879 1.574 / 0.037
14 Marc MARQUEZ Honda 290.3 1’42.883 1.578 / 0.004
15 Alex RINS Suzuki 290.3 1’42.944 1.639 / 0.061
16 Fabio QUARTARARO Yamaha 287.2 1’43.097 1.792 / 0.153
17 Brad BINDER KTM 286.4 1’43.237 1.932 / 0.140
18 Michele PIRRO Ducati 286.4 1’43.413 2.108 / 0.176
19 Pol ESPARGARO Honda 289.5 1’43.470 2.165 / 0.057
20 Franco MORBIDELLI Yamaha 284.2 1’43.585 2.280 / 0.115
21 Maverick VIÑALES Aprilia 291.1 1’43.679 2.374 / 0.094
22 Valentino ROSSI Yamaha 286.4 1’43.789 2.484 / 0.110
23 Takaaki NAKAGAMI Honda 288.7 1’44.075 2.770 / 0.286
24 Andrea DOVIZIOSO Yamaha 285.7 1’44.643 3.338 / 0.568

>>Xem thêm: Kết quả FP1

Nguồn: Tổng hợp

Chủ đề:        
Tiêu điểm:

Slogan Thể thao tốc độ

Chiếc cúp bạc, rượu sâm banh
Để thưởng cho kẻ sẽ giành podi
Tử vong cũng chẳng tiếc gì
Một đời tốc độ mấy khi an toàn

---Lương Châu Từ---
---Phiên bản Thể thao tốc độ---

>>Đua xe >>Xe đạp >>Video >>Thư viện tốc độ >>Fan tốc độ