08/12/1995 Ngày sinh Alex Rins

GP Emilia Romagna 2021: Max Verstappen chiến thắng, Lewis Hamilton tông rào nhưng vẫn lên podium-Kết quả F1

Cập nhật kết quả GP Emilia Romagna 2021

Kết quả đua chính: Max Verstsappen chiến thắng

Stt Tay đua Đội đua LAPS Kết quả
1 Max Verstappen RED BULL 63 2:02:34.598
2 Lewis Hamilton MERCEDES 63 +22.000s
3 Lando Norris MCLAREN 63 +23.702s
4 Charles Leclerc FERRARI 63 +25.579s
5 Carlos Sainz FERRARI 63 +27.036s
6 Daniel Ricciardo MCLAREN 63 +51.220s
7 Lance Stroll ASTON MARTIN 63 +51.909s
8 Pierre Gasly ALPHATAURI 63 +52.818s
9 Kimi Räikkönen ALFA ROMEO 63 +64.773s
10 Esteban Ocon ALPINE 63 +65.704s
11 Fernando Alonso ALPINE 63 +66.561s
12 Sergio Perez RED BULL 63 +67.151s
13 Yuki Tsunoda ALPHATAURI 63 +73.184s
14 Antonio Giovinazzi ALFA ROMEO 62 +1 lap
15 Sebastian Vettel ASTON MARTIN 61 DNF
16 Mick Schumacher HAAS 61 +2 laps
17 Nikita Mazepin HAAS 61 +2 laps
NC Valtteri Bottas MERCEDES 30 DNF
NC George Russell WILLIAMS 30 DNF
NC Nicholas Latifi WILLIAMS 0 DNF

Kết quả phân hạng: Lewis Hamilton giành pole, Sebastian Vettel tiếp tục thua Lance Stroll

Stt Tay đua Đội đua Q1 Q2 Q3 LAPS
1 Lewis Hamilton MERCEDES 1:14.823 1:14.817 1:14.411 23
2 Sergio Perez RED BULL 1:15.395 1:14.716 1:14.446 18
3 Max Verstappen RED BULL 1:15.109 1:14.884 1:14.498 20
4 Charles Leclerc FERRARI 1:15.413 1:14.808 1:14.740 19
5 Pierre Gasly ALPHATAURI 1:15.548 1:14.927 1:14.790 21
6 Daniel Ricciardo MCLAREN 1:15.669 1:15.033 1:14.826 21
7 Lando Norris MCLAREN 1:15.009 1:14.718 1:14.875 15
8 Valtteri Bottas MERCEDES 1:14.672 1:14.905 1:14.898 22
9 Esteban Ocon ALPINE 1:15.385 1:15.117 1:15.210 20
10 Lance Stroll ASTON MARTIN 1:15.522 1:15.138 20
11 Carlos Sainz FERRARI 1:15.406 1:15.199 16
12 George Russell WILLIAMS 1:15.826 1:15.261 16
13 Sebastian Vettel ASTON MARTIN 1:15.459 1:15.394 14
14 Nicholas Latifi WILLIAMS 1:15.653 1:15.593 14
15 Fernando Alonso ALPINE 1:15.832 1:15.593 14
16 Kimi Räikkönen ALFA ROMEO 1:15.974 10
17 Antonio Giovinazzi ALFA ROMEO 1:16.122 9
18 Mick Schumacher HAAS 1:16.279 12
19 Nikita Mazepin HAAS 1:16.797 12
RT Yuki Tsunoda ALPHATAURI 2

Kết quả FP3: Max Verstappen nhanh nhất

STT TAY ĐUA ĐỘI ĐUA KẾT QUẢ LAPS
1 Max Verstappen RED BULL 1:14.958 17
2 Lando Norris MCLAREN +0.456s 16
3 Lewis Hamilton MERCEDES +0.557s 17
4 Sergio Perez RED BULL +0.593s 17
5 Charles Leclerc FERRARI +0.780s 20
6 Pierre Gasly ALPHATAURI +0.932s 21
7 Carlos Sainz FERRARI +0.950s 20
8 Valtteri Bottas MERCEDES +0.950s 18
9 Fernando Alonso ALPINE +1.228s 19
10 Esteban Ocon ALPINE +1.270s 19
11 Yuki Tsunoda ALPHATAURI +1.272s 19
12 Lance Stroll ASTON MARTIN +1.287s 18
13 Daniel Ricciardo MCLAREN +1.295s 16
14 Sebastian Vettel ASTON MARTIN +1.431s 18
15 George Russell WILLIAMS +1.469s 19
16 Mick Schumacher HAAS +1.490s 21
17 Nicholas Latifi WILLIAMS +1.579s 14
18 Antonio Giovinazzi ALFA ROMEO +1.654s 21
19 Kimi Räikkönen ALFA ROMEO +1.845s 22
20 Nikita Mazepin HAAS +2.440s 22

Kết quả FP2: Valtteri Bottas tiếp tục nhanh nhấtquả FP1: Valtteri Bottas nhanh nhất, Max Verstappen lận đận

Stt Tay đua CAR Thành tích LAPS
1 Valtteri Bottas MERCEDES 1:15.551 25
2 Lewis Hamilton MERCEDES +0.010s 26
3 Pierre Gasly ALPHATAURI +0.078s 30
4 Carlos Sainz FERRARI +0.283s 30
5 Charles Leclerc FERRARI +0.820s 28
6 Sergio Perez RED BULL RACING +0.860s 25
7 Yuki Tsunoda ALPHATAURI +0.868s 26
8 Lando Norris MCLAREN +0.934s 23
9 Antonio Giovinazzi ALFA ROMEO RACING +0.962s 25
10 Lance Stroll ASTON MARTIN +1.186s 25
11 Esteban Ocon ALPINE +1.266s 27
12 Nicholas Latifi WILLIAMS +1.272s 29
13 Fernando Alonso ALPINE +1.284s 27
14 Max Verstappen RED BULL RACING +1.448s 5
15 Sebastian Vettel ASTON MARTIN +1.541s 27
16 George Russell WILLIAMS +1.628s 31
17 Kimi Räikkönen ALFA ROMEO RACING +1.722s 27
18 Daniel Ricciardo MCLAREN +1.730s 24
19 Mick Schumacher HAAS +1.799s 28
20 Nikita Mazepin HAAS +2.306s 16

Kết quả FP1: Valtteri Bottas nhanh nhất

Stt tay đua đội đua thành tích LAPS
1 Valtteri Bottas MERCEDES 1:16.564 23
2 Lewis Hamilton MERCEDES +0.041s 25
3 Max Verstappen RED BULL +0.058s 21
4 Charles Leclerc FERRARI +0.232s 13
5 Pierre Gasly ALPHATAURI +0.324s 21
6 Carlos Sainz FERRARI +0.324s 26
7 Fernando Alonso ALPINE +0.893s 23
8 Lance Stroll ASTON MARTIN +0.925s 19
9 Nicholas Latifi WILLIAMS +1.175s 24
10 Daniel Ricciardo MCLAREN +1.205s 23
11 George Russell WILLIAMS +1.302s 25
12 Kimi Räikkönen ALFA ROMEO +1.319s 16
13 Lando Norris MCLAREN +1.371s 16
14 Sebastian Vettel ASTON MARTIN +1.420s 23
15 Antonio Giovinazzi ALFA ROMEO +1.494s 24
16 Sergio Perez RED BULL +1.664s 15
17 Esteban Ocon ALPINE +1.796s 20
18 Nikita Mazepin HAAS +2.259s 22
19 Mick Schumacher HAAS +2.916s 18
20 Yuki Tsunoda ALPHATAURI +3.217s 11

Nguồn: Tổng hợp, Wikipedia

Chủ đề:            

GP Emilia Romagna

Thông tin trường đua hiện tại: Imola (xem chi tiết)

Chiều dài: 4,909km

Số góc cua: 19

Số vòng đua: 63

Tổng chiều dài cuộc đua: 309,049km

Thống kê đến hết năm 2020

Năm đầu tổ chức: 2020

Số lần tổ chức: 1

Các trường đua từng tổ chức: Imola

Tay đua chiến thắng nhiều nhất: Lewis Hamilton 1 lần

Tay đua giành pole nhiều nhất: Valtteri Bottas 1 lần

Các sự kiện đáng nhớ

2020: Do đại dịch covid-19 khiến nhiều chặng đua chính thức bị hủy nên GP Emilia Romagna mới được bổ sung vào lịch thi đấu. Lewis Hamilton là người chiến thắng

Nguồn: Tổng hợp

Slogan Thể Thao Tốc Độ

Chiếc cúp bạc, rượu sâm banh
Để thưởng cho kẻ sẽ giành podi
Tử vong cũng chẳng tiếc gì
Một đời tốc độ mấy khi an toàn

---Lương Châu Từ---
---Phiên bản Thể Thao Tốc Độ---